hoonhyeon; không nhìn rõ

hoonhyeon; không nhìn rõ

352 57 1

chưa bao giờ đủ tỉnh táo.…

hoonhyeon; vị đào chín

hoonhyeon; vị đào chín

454 65 1

hương hoa trà bạch toả ra từ gáy người tình, là thứ mà anh luôn khao khát được cắn lấy dù chỉ một lần.…

hoonhyeon; công thức đắng

hoonhyeon; công thức đắng

397 86 1

matcha tiramisu tự tay anh làm.…

hoonhyeon; lộn xộn

hoonhyeon; lộn xộn

678 112 1

anh kệ tui đi.…

hoonhyeon; hổi chắm

hoonhyeon; hổi chắm

626 115 1

hổng chối những gì anh làm.…

hoonhyeon; đuôi cáo

hoonhyeon; đuôi cáo

818 142 1

cái đuôi của em hình như chịu anh rồi thì phải?…