hoonhyeon; không nhìn rõ

hoonhyeon; không nhìn rõ

297 57 1

chưa bao giờ đủ tỉnh táo.…

hoonhyeon; vị đào chín

hoonhyeon; vị đào chín

430 64 1

hương hoa trà bạch toả ra từ gáy người tình, là thứ mà anh luôn khao khát được cắn lấy dù chỉ một lần.…

hoonhyeon; công thức đắng

hoonhyeon; công thức đắng

384 83 1

matcha tiramisu tự tay anh làm.…

hoonhyeon; khó tính

hoonhyeon; khó tính

700 101 1

khó nói, khó chịu, khó chiều.…

hoonhyeon; lộn xộn

hoonhyeon; lộn xộn

662 110 1

anh kệ tui đi.…

hoonhyeon; hổi chắm

hoonhyeon; hổi chắm

600 114 1

hổng chối những gì anh làm.…

hoonhyeon; đuôi cáo

hoonhyeon; đuôi cáo

766 136 1

cái đuôi của em hình như chịu anh rồi thì phải?…