huấn; augenstern

huấn; augenstern

192 16 1

Edwin ngước nhìn lên Theodore, nói với vẻ van lơn. "Để hoàng hôn không tàn, hôn em thêm cái nữa, được không?"…

huấn; mãi chết trong đêm

huấn; mãi chết trong đêm

244 18 1

"Tạo hóa gây chi cuộc hí trường,Đến nay thấm thoắt mấy tinh sươngLối xưa xe ngựa hồn thu thảo,Nền cũ lâu đài bóng tịch dương.Đá vẫn trơ gan cùng tuế nguyệt,Nước còn cau mặt với tang thương.Ngàn năm tương cũ soi kim cổ,Cảnh đấy người đây luống đoạn trường."…

huấn. cát xét

huấn. cát xét

3,124 147 6

disco club của pờ lu tô.…

đặt cược với tay chơi

đặt cược với tay chơi

366 20 3

được ăn cả ngã về không.…

huấn; attraverso la finestra

huấn; attraverso la finestra

185 17 1

cuore di fiore di vischio.(─ nota: idioti agli amanti)…

huấn; feuillemort

huấn; feuillemort

2,644 150 6

feuillemort (n): the color of a dying leaf.(─ note: this is gay)…

huấn; gần mực thì đen

huấn; gần mực thì đen

1,208 105 3

...gần đèn thì tối 🐧…

huấn; mang nỗi buồn theo gió cuốn đi
huấn; brat tamer

huấn; brat tamer

1,520 113 6

Quản gia nhà tôi là một con ma cà rồng. Và anh ta bị điên.…

huấn; luftmensch

huấn; luftmensch

2,327 154 7

luftmensch (n): an impractical contemplative person having no definite business or income.…

huấn. cạm bẫy

huấn. cạm bẫy

1,641 120 3

endolf x dogold【oán chiến kỵ x nộ chiến kỵ】 hay nói cách khác là anh đốc và đông âu.…

huấn; hoa lạc giản lưu hương - 花落澗流香

huấn; hoa lạc giản lưu hương - 花落澗流香

787 51 4

"hoa lạc hoa khai tự hữu thì,ngũ canh tinh đẩu đạm dư huy,thương nhai bích giản thiên trùng lộ,mạc mạc khinh lưu phất thự phi."…

huấn; wallflower of gideons

huấn; wallflower of gideons

631 28 3

mình lạc trong mộng tưởng ngày nỗi nhớ vỡ đôi.…