Sinh 12
350.Vốn gen của quần thể là
A. tổng số các kiểu gen của quần thể.
B. toàn bộ các alen của tất cả các gen trong quần thể.
C. tần số kiểu gen của quần thể.
D. tần số các alen của quần thể.
351.Tần số tương đối của gen(tần số alen) là tỉ lệ phần trăm
A. số giao tử mang alen đó trong quần thể.
B. alen đó trong các kiểu gen của quần thể.
C. số các thể chứa các alen đó trong tổng số các cá thể của quần thể.
D. các kiểu gen chứa alen đó trong tổng số các kiểu gen của quần thể.
352.Tần số tương đối của một kiểu gen là tỉ số
A. giao tử mang kiểu gen đó trên các kiểu gen trong quần thể.
B. các alen của kiểu gen đó trong các kiểu gen của quần thể.
C. các thể chứa kiểu gen đó trong tổng số các cá thể của quần thể.
D. giao tử mang alen của kiểu gen đó trên tổng só các giao tử trong quần thể.
353.Điều không đúng về đặc điểm cấu trúc di truyền của quần thể tự phối là
A. sự tự phối làm cho quần thể phân chia thành những dòng thuần có kiểu gen khác nhau.
B. qua nhiều thế hệ tự phối các gen ở trạng thái dị hợp chuyển dần sang trạng thái đồng hợp.
C. làm giảm thể đồng hợp trội, tăng tỉ lệ thể đồng hợp lặn, triệt tiêu ưu thế lai, sức sống giảm.
D. trong các thế hệ con cháu của thực vật tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết của động vật sự chọn lọc không mang lại hiệu quả.
354.Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối biến đổi qua các thế hệ theo hướng
A. giảm dần kiểu gen đồng hợp tử trội, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn.
B. giảm dần tỉ lệ dị hợp tử, tăng dần tỉ lệ đồng hợp tử.
C. tăng dần tỉ lệ dị hợp tử, giảm dần tỉ lệ đồng hợp tử.
D. giảm dần kiểu gen đồng hợp tử lặn, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử trội.
355.Nguyên nhân làm cho quần thể giao phối đa hình là
A. có nhiều kiểu gen khác nhau.
B. có nhiều kiểu hình khác nhau.
C. quá trình giao phối.
D. các cá thể trong quần thể chỉ giống nhau ở những nét cơ bản.
356.Trong các phát biểu sau, phát biểu phù hợp với định luật Hacđi- Van béc là
A. Trong một hệ sinh thái đỉnh cực, dòng năng lượng không thay đổi.
B. Trong một quần thể ngẫu phối, tần số các alen được duy trì ổn định từ thế hệ này sang thế hệ khác.
C. Các cá thể có chiều cao hơn phân bố bên dưới các vĩ độ cao hơn.
D. Trong quần thể, tần số đột biến bù trừ với áp lực chọn lọc.
357.Điều không đúng về ý nghĩa của định luật Hacđi- Van béc là
A. Các quần thể trong tự nhiên luôn đạt trạng thái cân bằng.
B. Giải thích vì sao trong tự nhiên có nhiều quần thể đã duy trì ổn định qua thời gian dài.
C. Từ tỉ lệ các loại kiểu hình trong quần thể có thể suy ra tỉ lệ các loại kiểu gen và tần số tương đối của các alen.
D. Từ tần số tương đối của các alen có thể dự đoán tỉ lệ các loại kiểu gen và kiểu hình.
358.Trong một quần thể thực vật cây cao trội hoàn toàn so với cây thấp. Quần thể luôn đạt trạng thái cân bằng Hacđi- Van béc là quần thể có
A. toàn cây cao.
B. 1/2 số cây cao, 1/2 số cây thấp.
C. 1/4 số cây cao, còn lại cây thấp.
D. toàn cây thấp.
359.Một quần thể có tần số tương đối = có tỉ lệ phân bố kiểu gen trong quần thể là
A. 0,64 AA + 0,32 Aa + 0,04 aa.
B. 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa.
C. 0,64 AA + 0,04 Aa + 0,32 aa.
D. 0,04 AA + 0,64 Aa + 0,32 aa.
360.Một quần thể có tần số tương đối = có tỉ lệ phân bố kiểu gen trong quần thể là
A. 0, 42AA + 0,36 Aa + 0,16 aa.
B. 0,36 AA + 0,42 Aa + 0,16 aa.
C. 0,16 AA + 0,42 Aa + 0,36aa.
D. 0,36 AA + 0,16 Aa + 0,42aa.
361.Tần số tương đối các alen của một quần thể có tỉ lệ phân bố kiểu gen 0,81 AA + 0,18 Aa + 0,01 aa là
A. 0,9A; 0,1a.
B. 0,7A; 0,3a.
C. 0,4A; 0,6a.
D. 0,3 A; 0,7a.
362.Một quần thể động vật tại thời điểm thống kê có cấu trúc di truyền 0,7 AA: 0,1 Aa: 0,2aa tần số các alen trong quần thể lúc đó là
A. 0,65A; ,035a.
B. 0,75A; ,025a.
C. 0,25A; ,075a.
D. 0,55A; ,045a.
363.Một quần thể động vật tại thời điểm thống kê đã đạt trạng thái cân bằng Hacđi- Van béc cấu trúc di truyền trong quần thể lúc đó là
A. 0,7 AA: 0,1 Aa: 0,2aa.
B. 0,36 AA: 0,48 Aa: 0,16 aa.
C. 0,39 AA: 0,52 Aa: 0,09 aa.
D. 0,25 AA: 0,1 Aa: 0,65 aa.
364.Một quần thể động vật tại thời điểm thống kê có 75 AA: 28 Aa: 182 aa, các cá thể giao phối tự do cấu trúc di truyền của quần thể khi đó là
A. 0,7 AA: 0,1 Aa: 0,2aa.
B. 0,36 AA: 0,48 Aa: 0,16 aa.
C. 0,09 AA: 0,42 Aa: 0,49 aa.
D. 0,25 AA: 0,1 Aa: 0,65 aa.
365.Một quần thể động vật tại thời điểm thống kê có tỉ lệ các kiểu gen là 55% AA: 45% aa, tần số tương đối của các alen quần thể khi đó là
A. 0,7 A : 0,3a.
B, 0,55 A: 0,45 a.
C. 0,65 A: 0,35 a.
D. 0,25 AA: 0,1 Aa: 0,65 aa.
366.Trong quần thể Hácđi- vanbéc, có 2 alen A và a trong đó có 4% kiểu gen aa. Tần số tương đối của alenA và alen a trong quàn thể đó là
A. 0,6A : 0,4 a.
B. 0,8A : 0,2 a.
C. 0,84A : 0,16 a.
D. 0,64A : 0,36 a.
367.Trong những điều kiện nghiệm đúng sau của định luật Hácđi- Vanbéc, điều kiện cơ bản nhất là
A. quần thể phải đủ lớn, trong đó các cá thể mang kiểu gen và kiểu hình khác nhau đều được giao phối với xác suất ngang nhau.
B. các loại giao tử đều có sức sống và thụ tinh như nhau.
C. các loại hợp tử đều có sức sống như nhau.
D. không có đột biến, chọn lọc, du nhập gen.
CHƯƠNG IV. ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC
368.Để tạo ra các giống, chủng vi khuẩn có khả năng sản xuất trên qui mô công nghiệp các chế phẩm sinh học như: axit amin, vitamin, enzim, hoocmôn, kháng sinh..., người ta sử dụng
A. kĩ thuật di truyền.
B. đột biến nhân tạo.
C. chọn lọc cá thể.
D. các phương pháp lai.
369.Trong kỹ thuật di truyền người ta thường dùng thể truyền là
A. thực khuẩn thể và vi khuẩn.
B. plasmits và nấm men.
C. thực khuẩn thể và nấm men.
D. plasmits và thực khuẩn thể.
370.Người ta có thể tái tổ hợp thông tin di truyền giữa các loài rất khác xa nhau trong hệ thống phân loại mà phương pháp lai hữu tính không thực hiện được bằng
A. lai khác chi.
B. lai khác giống.
C. kĩ thuật di truyền.
D. lai khác dòng.
371.Trong kĩ thuật cấy gen, ADN tái tổ hợp được tạo ra ở khâu
A. nối ADN của tế bào cho với plasmit.
B. cắt đoạn ADN của tế bào cho và mở vòng plasmit.
C. tách ADN của tế bào cho và tách plasmit khỏi tế bào vi khuẩn.
D. chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
372.Trong kĩ thuật cấy gen, tế bào nhận được sử dụng phổ biến là vi khuẩn E.coli vì chúng
A. có tốc độ sinh sản nhanh.
B. thích nghi cao với môi trường.
C. dễ phát sinh biến dị.
D. có cấu tạo cơ thể đơn giản.
373.Để nối đoạn ADN của tế bào cho vào ADN plasmits, người ta sử dụng en zym
A. pôlymeraza.
B. ligaza.
C. restictaza.
D. amilaza.
374.Khi xử lý plasmits và ADN chứa gen cần chuyển bằng cùng một loại enzym là
A. pôlymeraza.
B. ligaza.
C. restictaza.
D. amilaza.
375.Trong kĩ thuật di truyền, điều không đúng về phương pháp đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận là:
A. Dùng muối CaCl2 hoặc dùng xung điện.
B. Dùng vi kim tiêm hoặc súng bắn gen.
C. Dùng hoóc môn thích hợp kích thích tế bào nhận thực bào.
D. Gói ADN tái tổ hợp trong lớp màng lipít, chúng liên kết với màng sinh chất và giải phóng AND tái tổ hợp vào tế bào nhận.
376.Trong kĩ thuật di truyền, để phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp người ta phải chọn thể truyền
A. có khả năng tự nhân đôi với tốc độ cao.
B. các dấu chuẩn hay gen đánh dấu, gen thông báo.
C. có khả năng tiêu diệt các tế bào không chứa ADN tái tổ hợp.
D. không có khả năng kháng được thuốc kháng sinh.
377.Trong kĩ thuật di truyền, không thể đưa trực tiếp một gen từ tế bào cho sang tế bào nhận mà phải dùng thể truyền vì
A. thể truyền có thể xâm nhập dễ dàng vào tế bào nhận.
B. một gen đơn lẻ trong tế bào không có khả năng tự nhân đôi.
C. một gen đơn lẻ trong tế bào nhận dễ bị tiêu huỷ.
D. thể truyền có khả năng tự nhân đôi hoặc xen cài vào hệ gen của tế bào nhận.
378.Một trong những ứng dụng của kỹ thuật di truyền là
A. sản xuất lượng lớn prôtêin trong thời gian ngắn.
B. tạo thể song nhị bội.
C. tạo các giống cây ăn quả không hạt.
D. tạo ưu thế lai.
379.Ưu thế nổi bật của kĩ thuật di truyền là
A. sản xuất một loại prôtêin nào đó với số lượng lớn trong một thời gian ngắn.
B. khả năng cho tái tổ hợp thông tin di truyền giữa các loài rất xa nhau trong hệ thống phân loại.
C. tạo ra được các động vật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện được.
D. tạo ra được các thực vật chuyển gen cho năng xuất rất cao và có nhiều đặc tính quí.
380.Ưu thế lai là hiện tượng con lai
A. có những đặc điểm vượt trội so với bố mẹ.
B. xuất hiện những tính trạng lạ không có ở bố mẹ.
C. xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp.
D. được tạo ra do chọn lọc cá thể.
381.Giả thuyết về trạng thái dị hợp tử giải thích về hiện tượng ưu thế lai có công thức lai
A. AABBCC x aabbcc.
B. AABBcc x aabbCC.
C. AABbCC x aabbcc.
D. AABBcc x aabbCc.
382.Giả thuyết về trạng thái siêu trội cho rằng cơ thể lai có các tính trạng tốt nhất có kiểu gen
A. Aa.
B. AA.
C. AAAA.
D. aa.
383.Giả thuyết về trạng thái cộng gộp giải thích về hiện tượng ưu thế lai có công thức lai
A. AABBcc x aabbCC.
B. AABBCC x aabbcc.
C. AABbCC x aabbcc.
D. AABBcc x aabbCc.
384.Trong việc tạo ưu thế lai, lai thuận và lai nghịch giữa dòng thuần chủng có mục đích
A. phát hiện các đặc điểm được tạo ra từ hiện tượng hoán vị gen để tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế nhất.
B. xác định được vai trò của các gen di truyền liên kết với giới tính.
C. đánh giá vai trò của tế bào chất lên sự biểu hiện tính trạng, để tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế nhất.
D. phát hiện được các đặc điểm di truyền tốt của dòng mẹ.
385.Trong chọn giống, người ta dùng phương pháp tự thụ phấn bắt buộc hoặc giao phối cận huyết nhằm mục đích
E. tạo giống mới.
F. tạo ưu thế lai.
G. cải tiến giống.
H. tạo dòng thuần.
386.Tự thụ phấn ở thực vật hay giao phối cận huyết ở động vật dẫn đến thoái hoá giống vì qua các thế hệ
A. tỉ lệ đồng hợp tăng dần, trong đó các gen lặn có hại được biểu hiện.
B. tỉ lệ dị hợp giảm nên ưu thế lai giảm.
C. dẫn đến sự phân tính.
D. xuất hiện các biến dị tổ hợp.
387.Hiện tượng thoái hoá giống ở một số loài sinh sản hữu tính là do
A. lai khác giống.
B. lai khác dòng.
C. tự thụ phấn, giao phối cận huyết.
D. lai khác loài.
388.Điều không đúng khi nói hiện tượng tự phối ảnh hưởng tới nguồn nguyên liệu chọn lọc trong quá trình tiến hoá là
A. Trong tự phối tần số tương đối của các alen không đổi.
B. Tỉ lệ dị hợp tử giảm dần qua các thế hệ.
C.Tỉ lệ đồng hợp tử tăng tạo điều kiện cho các alen thể hiện.
D. Tạo ra thế hệ sau đồng nhất về mặt di truyền.
389.Điều không đúng về ý nghĩa của hiện tượng tự thụ phấn và giao phối cận huyết trong thực tiễn là
A. kiên định được các tính trạng mong muốn.
B. cơ sở khoa học của chon lọc đầu dòng và là cơ sở sinh học của một điều luật cấm hôn nhân gần.
C. không duy trì được các tính trạng mong muốn của bố mẹ ở các đời lai.
D. tạo các cá thể đồng hợp khác nhau về kiểu gen có giá trị khác nhau trong sản xuất.
390.Ở thực vật, để củng cố một đặc tính mong muốn người ta đã tiến hành cho
A. tự thụ phấn.
B. lai khác dòng.
C. lai khác thứ.
D. lai thuận nghịch.
391.Đối với cây trồng, để duy trì và củng cố ưu thế lai người ta có thể sử dụng
A. sinh sản sinh dưỡng.
B. lai luân phiên.
C. tự thụ phấn.
D. lai khác thứ.
392.Hạt phấn của loài A thụ phấn cho noãn của loài B, cây lai thường
A. bất thụ.
B. quả nhỏ.
C. dễ bị sâu bệnh.
D. quả nhiều hạt.
393.Để tạo ra cơ thể mang bộ nhiễm sắc thể của 2 loài khác nhau mà không qua sinh sản hữu tính người ta sử dụng phương pháp
A. lai tế bào.
B. đột biến nhân tạo.
C. kĩ thuật di truyền.
C. chọn lọc cá thể.
394.Phương pháp có thể tạo ra cơ thể lai có nguồn gen khác xa nhau mà bằng phương pháp lai hữu tính không thể thực hiện được là lai
A. khác dòng.
B. tế bào sinh dưỡng.
C. khác thứ.
D. khác loài.
395.Dạng song nhị bội hữu thụ được tạo ra bằng cách
A. gây đột biến nhân tạo bằng tia phóng xạ.
B. gây đột biến nhân tạo bằng cônsixin.
C. lai xa kèm theo đa bội hoá.
D. gây đột biến nhân tạo bằng NMU
396.Tia tử ngoại thường được dùng để gây đột biến nhân tạo trên các đối tượng
A. hạt nảy mầm và vi sinh vật.
B. hạt khô và bào tử.
C. hạt phấn và hạt nảy mầm.
D. vi sinh vật, hạt phấn, bào tử.
397.Một loài thực vật, ở thế hệ P có tỉ lệ Aa là 100%, khi bị tự thụ phấn bắt buộc thì ở thế hệ F2 tỉ lệ Aa sẽ là
A. 25%.
B. 50%.
C. 75%.
D. 12,5%.
398.Một loài thực vật, ở thế hệ P có tỉ lệ Aa là 100%, khi bị tự thụ phấn bắt buộc thì ở thế hệ F3 tỉ lệ Aa sẽ là
A. 25%.
B. 50%.
C. 75%.
D. 12,5%.
399.Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất trong phép lai
A. khác dòng.
B. khác thứ.
C. khác loài.
D. thuận nghịch.
400.Ưu thế lai cao nhất ở thế hệ lai
A. F1.
B. F2.
C. F3.
D. F4.
401.Không sử dụng cơ thể lai F1 để nhân giống vì
A. dễ bị đột biến và ảnh hưởng xấu đến đời sau.
B. có đặc điểm di truyền không ổn định.
C. tỉ lệ dị hợp ở cơ thể lai F1 bị giảm dần qua các thế hệ.
D. đời sau dễ phân tính.
402.Loại biến dị xuất hiện khi dùng ưu thế lai trong lai giống là
A đột biến gen.
B. biến dị tổ hợp.
C. thường biến.
D. đột biến nhiễm sắc thể.
403.Hạt phấn của loài A có n= 5 nhiễm sắc thể thụ phấn cho noãn của loài B có n= 7 nhiễm sắc thể. Cây lai dạng song nhị bội có số nhiễm săc thể là
A. 24.
B. 12.
C. 14.
D. 10.
404.Trong quá trình phân bào, cơ chế tác động của cônsixin là
A. cản trở sự hình thành thoi vô sắc .
B. làm cho tế bào to hơn bình thường.
C. cản trở sự phân chia của tế bào.
D. làm cho bộ nhiễm sắc thể tăng lên.
405.Cơ chế tác động của các loại tia phóng xạ trong việc gây đột biến nhân tạo là
A. kích thích và ion hoá các nguyên tử khi chúng đi qua các mô sống.
B. kích thích các nguyên tử nhưng không gây ion hoá khi chúng đi qua.
C. làm đứt phân tử ADN hoặc nhiễm sắc thể.
D. cản trở sự phân li của nhiễm sắc thể.
406.Trong đột biến nhân tạo, hoá chất 5BU được sử dụng để tạo ra dạng đột biến
A. thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác
B. thêm cặp nuclêôtit.
C. đảo vị trí cặp nuclêôtit.
D. mất cặp nuclêôtit.
407.Phương pháp gây đột biến nhân tạo được sử dụng phổ biến đối với
A. thực vật và vi sinh vật.
B. động vật và vi sinh vật.
C. động vật bậc thấp.
D. động vật và thực vật.
408.Để cải tạo giống lợn ỉ, người ta đã cho con cái ỉ lai với con đực Đại Bạch. Nếu lấy hệ gen của Đại Bạch làm tiêu chuẩn thì ở thế hệ F4 tỉ lệ gen của Đại Bạch là
A. 93,75%.
B. 87,5%.
C. 75%.
D. 50%.
409.Trong chọn giống vật nuôi, việc dùng con đực tốt nhất của giống ngoại cho lai với con con cái tốt nhất của giống địa phương có năng suất thấp nhằm mục đích
A. cải tiến giống.
B. khai thác ưu thế của con lai.
C. củng cố đặc tính mong muốn.
D. ngăn chặn hiện tượng thoái hoá giống.
410.Về mặt di truyền học, phương phỏp lai cải tạo
A. ban đầu làm tăng tỉ lệ thể dị hợp, sau đú tăng dần tỉ lệ thể đồng hợp.
B. làm tăng dần tỉ lệ thể dị hợp.
C. ban đầu làm giảm thể đồng hợp nhưng sau một số thế hệ lại làm tăng thể đồng hợp.
D. ban đầu làm giảm thể dị hợp, sau đú giảm dần thể đồng hợp.
411.Thành tựu chọn giống cây trồng nổi bật nhất ở nước ta là chọn giống
A. lúa.
B. cà chua.
C. dưa hấu.
D. nho.
412.Tính trạng do một hoặc vài gen quy định và ít chịu ảnh hưởng của môi trường là tính trạng
A. chất lượng.
B. số lượng.
C. trội lặn không hoàn toàn.
D. trội lặn hoàn toàn.
413.Tính trạng thường do nhiều gen quy định theo kiểu tương tác cộng gộp và chịu ảnh hưởng nhiều của các yếu tố môi trường là những tính trạng
A. chất lượng.
B. số lượng.
C. trội lặn không hoàn toàn.
D. trội lặn hoàn toàn
414.Hệ số di truyền phản ánh mức độ ảnh hưởng của
A. môi trường lên sự biểu hiện tính trạng.
B. kiểu gen so với mức độ ảnh hưởng của môi trường đến sự biểu hiện tính trạng.
C. kiểu gen lên sự biểu hiện kiểu hình.
D. môi trường lên kiểu gen.
415.Hệ số di truyền cao thì
A. tính trạng chịu ảnh hưởng nhiều của điều kiện ngoại cảnh.
B. hiệu quả chọn lọc nhỏ.
C. hiệu quả chọn lọc cao.
D. áp dụng phương pháp chọn lọc cá thể.
416.Hệ số di truyền thấp thì
A. tính trạng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen.
B. hiệu quả chọn lọc cao.
C. hiệu quả chọn lọc thấp.
D. áp dụng phương pháp chọn lọc cá thể.
417.Hệ số di truyền cao thì
A. tính trạng chịu ảnh hưởng nhiều của điều kiện ngoại cảnh.
B. tính trạng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen.
C. hiệu quả chọn lọc càng nhỏ.
D. áp dụng phương pháp chọn lọc cá thể.
418.Hệ số di truyền thấp thì
A. tính trạng chịu ảnh hưởng nhiều của điều kiện ngoại cảnh.
B. tính trạng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen.
C. hiệu quả chọn lọc càng nhỏ.
D. áp dụng phương pháp chọn lọc hàng loạt.
419.Hệ số di truyền cao thì
A. tính trạng chịu ảnh hưởng nhiều của điều kiện ngoại cảnh.
B. hiệu quả chọn lọc càng nhỏ.
C. cần áp dụng phương pháp chọn lọc cá thể.
D. có thể áp dụng phương pháp chọn lọc hàng loạt.
420. Hệ số di truyền thấp thì
A. tính trạng tính trạng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen.
B. hiệu quả chọn lọc cao.
C. cần áp dụng phương pháp chọn lọc cá thể.
D. có thể áp dụng phương pháp chọn lọc hàng loạt.
421.Phương pháp chọn lọc hàng loạt có ưu điểm là
A. đơn giản, dễ thực hiện, ít tốn kém.
B. có hiệu quả cao với tất cả các loại tính trạng.
C. kết hợp được chọn lọc kiểu hình với kiểm tra kiểu gen.
D. có thể chủ động tạo ra các biến dị có lợi.
422.Phương pháp chọn lọc cá thể có ưu điểm là
A. đơn giản, dễ thực hiện, ít tốn kém.
B. có hiệu quả cao với tất cả các loại tính trạng.
C. đánh giá được giá trị kiểu gen của từng cá thể thông qua việc đánh giá kiểu hình đời con.
D. có thể chủ động tạo ra các biến dị có lợi.
423.Phương pháp chọn lọc cá thể có nhược điểm là
A. đòi hỏi công phu, theo dõi chặt chẽ, khó áp dụng rộng rãi.
B. không kết hợp được chọn lọc kiểu hình với kiểm tra kiểu gen.
C. phải tiến hành chọn lọc nhiều lần.
D. không cho phép chọn được dòng tốt nhất trong thời gian ngắn.
424.Những cây giao phấn cần chọn lọc nhiều lần vì
A. kiểu gen không đồng nhất, các thế hệ sau có sự phân tính.
B. các thế hệ sau thường xuất hiện nhiều biến cá thể.
C. các thế hệ sau dễ phát sinh đột biến.
D. các thế hệ sau thường bị thoái hoá giống.
425.Trong phương pháp chọn lọc hàng loạt, đối với cây trồng để khắc phục tình trạng chọn nhầm lẫn giữa những cá thể có kiểu hình tốt do kiểu gen tốt với những thường biến, người ta phải tiến hành
A. trên các chân ruộng đồng đều về địa hình, độ phì của đất.
B. trong những điều kiện môi trường khác biệt nhau.
C. trong các khu cách li hoặc các trung tâm sản xuất giống.
D. trên các vùng, miền khác nhau.
CHƯƠNG V. DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI
426.Phương pháp không được áp dụng trong nghiên cứu di truyền ở người là
A. phương pháp lai phân tích.
B. phương pháp nghiên cứu phả hệ.
C. phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh.
D. phương pháp nghiên cứu tế bào.
427.Khi nghiên cứu di truyền học ngưòi gặp phải khó khăn
A. sinh sản chậm, đẻ ít con.
B. số lượng nhiễm sắc thể nhiều, ít sai khác , khó đếm.
C. sinh sản chậm, đẻ ít con, số lượng nhiễm sắc thể nhiều, ít sai khác về hình dạng, kích thước, khó khăn về mặt xã hội.
D. sinh sản chậm, tuổi thọ dài nên khó nghiên cứu, khó khăn về mặt xã hội.
428.Di truyền học đã dự đoán được khi bố mẹ có kiểu gen Aa x Aa, trong đó gen a gây bệnh ở người xác xuất đời con bị bệnh sẽ là
A. 100%.
B. 75%.
C. 50%.
D. 25%.
429.Hội chứng Tơcnơ ở người có thể xác định bằng phương pháp nghiên cứu
A. tế bào.
B. trẻ đồng sinh.
C. phả hệ.
D di truyền phân tử.
430.Hội chứng 3X ở người có thể được xác định bằng phương pháp
A. nghiên cứu tế bào.
B. nghiên cứu thể Barr.
C. điện di.
D. lai tế bào.
431.Ở người, bệnh máu khó đông do đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên. Người phụ nữ bình thường nhưng mang gen gây bệnh kết hôn với người bình thường thì khả năng sinh con trai đầu lòng bị bệnh là
A. 25%.
B. 50%.
C. 75%.
D. 0%.
432.Đặc điểm nào sau đây không đúng với trẻ đồng sinh cùng trứng?
A. cùng giới hoặc khác giới.
B. luôn cùng giới.
C. giống nhau về kiểu gen trong nhân.
D. cùng nhóm máu.
433.Bệnh mù màu ở người do đột biến gen lặn m nằm trên nhiếm sắc thể giới tính X ( Xm) gây nên. Một gia đình, cả bố và mẹ đều nhìn màu bình thường sinh ra một người con mắc hội chứng Tơcno và mù màu. Kiểu gen của người con này là
A. 0Xm.
B. XmXmY.
C. XmXmXm.
D. XmY.
434.Hai trẻ đồng sinh cùng trứng là 2 trẻ được sinh ra do
A. một trứng thụ tinh với một tinh trùng tạo thành một hợp tử.
B. một trứng thụ tinh với một tinh trùng tạo thành một hợp tử, khi nguyên phân đã tách thành 2 tế bào mỗi tế bào phát triển thành một cơ thể.
C. hai trứng thụ tinh với hai tinh trùng tạo thành một hợp tử.
D. hai trứng thụ tinh với hai tinh trùng cùng 1 lúc tạo thành hai hợp tử.
435.Những trẻ đồng sinh cùng trứng là những trẻ có đặc điểm cùng màu da
A. nhóm máu, màu tóc, kiểu gen,, cùng giới tính, dễ mắc cùng một loại bệnh.
B. màu tóc, khác kiểu gen.
C. cùng kiểu gen, khác giới tính.
D. khác kiểu gen, khác giới tính.
436.Hai trẻ đồng sinh khác trứng là 2 trẻ được sinh ra do
A. hai trứng rụng cùng lúc thụ tinh với 2 tinh trùng khác nhau vào cùng một thời điểm tạo thành 2 hợp tử.
B. hai trứng thụ tinh với 2 tinh trùng khác nhau tạo thành 2 hợp tử.
C. hai trứng thụ tinh với 2 tinh trùng khác nhau vào 2 thời điểm khác nhau tạo thành 2 hợp tử.
D. hai trứng thụ tinh với hai tinh trùng tạo thành 2 hợp tử.
437.Khi 1 hợp tử phân chia 2 lần liên tiếp mỗi tế bào phát triển thành một cơ thể riêng biệt, đây là đồng sinh
A. cùng trứng.
B. khác trứng.
C. 2 trẻ.
D. 8 trẻ.
438.Lan và Linh là 2 trẻ đồng sinh cùng trứng, cả 2 em đều có mắt màu nâu, nhưng Lan là học sinh giỏi ở trường chuyên, còn Linh học khác trường và kém hơn nhiều. Tính trạng
A. này phụ thuộc nhiều vào môi trường.
B. này phụ thuộc vào kiểu gen.
C. này có cơ sở di truyền đa gen.
D. do bố mẹ truyền cho.
439.Chồng và vợ đều bị mù màu. Họ sinh được 1 trai, một gái, sự biểu hiện tính trạng này ở các con của họ là
A. trai bình thường, gái mù màu.
B. trai mù màu, gái bình thường.
C. cả 2 cùng bị mù màu.
D. cả 2 bình thường.
440.Bác sĩ chuẩn đoán cho một bé trai: chân tay dài, tinh hoàn nhỏ, si đần, vô sinh là bị bệnh
A. Đao.
B. Tơno.
C. Claiphentơ.
D. hội chứng XXX
441.Bác sĩ chuẩn đoán cho một bệnh nhân: người lùn, cổ rụt, má phệ, miệng hơi há, lưỡi hơi thè ra, mắt hơi sâu và một mí, hai mắt xa nhau, ngón tay ngắn, si đần, người đó bị bệnh
A. Đao.
B. Tơno.
C. Claiphentơ.
D. hội chứng XXX.
442.Chồng có một dúm lông ở tai, vợ bình thường. Các con trai của họ
A. tất cả đều bình thường.
B. tất cả đều có dúm lông ở tai.
C. một nửa số con trai bình thường, một nửa có dúm lông ở tai.
D. một phần tư số con của họ có dúm lông ở tai.
443.Ông ngoại bị bệnh máu khó đông, bà ngoại không mang gen gây bệnh , bố mẹ không bị bệnh, các cháu trai của họ
A. tất cả đều bình thường.
B. tất cả đều bị máu khó đông.
C. một nửa số cháu trai bị bệnh.
D. 1/4 số cháu trai bị bệnh.
444.Bệnh mù màu do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên. Nói bệnh mù màu là bệnh thường gặp ở đàn ông vì
A. đàn bà cũng bị bệnh.
B. đàn ông chỉ cần mang một gen lặn đã biểu hiện bệnh, đàn bà chỉ biểu hiện bệnh khi mang cả 2 gen gây bệnh.
C. đàn ông chỉ cần mang một gen lặn đã biểu hiện bệnh, đàn bà biểu hiện bệnh khi mang 1 gen gây bệnh.
D. đàn bà không bị bệnh.
445.Khi nghiên cứu di truyền học người bằng phương pháp phả hệ đã tìm ra đặc điểm của bệnh máu khó đông và bệnh mù màu do
A. đột biến lặn gây nên.
B. đột biến trội gây nên.
C. liên kết với giới tính.
D. tính trạng trội gây nên.
446.Trong nghiên cứu di truyền người, phương pháp có thể xác định gen qui định tính trạng là trội hay lặn, nằm trên nhiễm sắc thể thường hay nhiễm sắc thể giới giới tính, di truyền theo những qui luật nào là phương pháp
A. nghiên cứu phả hệ.
B. nghiên cứu di truyền quần thể.
C. di truyền học phân tử.
D. nghiên cứu trẻ đồng sinh.
447.Để xác định vai trò của yếu tố di truyền và ngoại cảnh đối với sự biểu hiện tính trạng người ta sử dụng phương pháp nghiên cứu
A phả hệ.
B. di truyền quần thể.
C. di truyền học phân tử.
D. trẻ đồng sinh.
448.Để theo dõi sự di truyền của một tính trạng trên những người cùng một dòng họ qua nhiều thế hệ người ta sử dụng phương pháp nghiên cứu
A. phả hệ.
B. di truyền quần thể.
C. di truyền học phân tử.
D. trẻ đồng sinh.
449.Muốn nghiên cứu về những biến đổi của bộ nhiễm sắc thể trong tế bào dùng phương pháp
A. nhuộm tiêu bản hiển vi.
B. quan sát tế bào.
C. nghiên cứu di truyền tế bào.
D. nghiên cứu di truyền phân tử.
450.Để xác định tần số các kiểu hình từ đó suy ra tần số các gen trong quần thể liên quan đến các bệnh di truyền người ta sử dụng phương pháp nghiên cứu
A. phả hệ.
B. di truyền quần thể.
C. di truyền học phân tử.
D. trẻ đồng sinh.
451.Người ta đã phân tích được trình tự mã di truyền và xác định được bộ gen của người có trên 30 nghìn gen khác nhau nhờ phương pháp nghiên cứu
A thể Bar.
B. di truyền quần thể.
C. di truyền học phân tử.
D. tế bào.
452.Khi nghiên cứu tế bào người, người ta đã phát hiện ra bệnh Đao do có ba nhiễm sắc thể thứ
A. 21.
B. 13.
C. 15.
D. 19.
453.Khi nghiên cứu tế bào người, người ta đã phát hiện ra bệnh ung thư máu do
A. mất đoạn nhiễm sắc thể 21.
B. ba nhiễm sắc thể thứ 21.
C. ba nhiễm sắc thể thứ 15.
D. ba nhiễm sắc thể thứ 19.
454.Khi nghiên cứu tế bào người, người ta đã phát hiện ra bệnh Claiphentơ do có
A. XXX.
B. XXY.
C. XXXY.
D. OX.
455.Khi nghiên cứu tế bào người, người ta đã phát hiện ra bệnh Siêu nữ do có
A. XXX.
B. XXY.
C. XXXY.
D. OX.
456.Khi nghiên cứu tế bào người, người ta đã phát hiện ra bệnh Tơcno do có
A. XXX.
B. XXY.
C. XXXY.
D. OX.
457.Di truyền học đã dự đoán được khi bố mẹ có kiểu gen Aa x Aa, trong đó gen a gây bệnh ở người xác xuất đời con bị bệnh sẽ là
A. 100%.
B. 75%.
C. 50%.
D. 25%.
458.Di truyền học đã dự đoán được khi bố mẹ có kiểu gen Aa x aa, trong đó gen a gây bệnh ở người xác xuất đời con bị bệnh sẽ là
A. 100%.
B. 75%.
C. 50%.
D. 25%.
459.Trong các bệnh di truyền ở người bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm là do
A. tương tác của nhiều gen gây nên.
B. gen đột biến trội gây nên.
C. đột biến số lượng nhiễm sắc thể gây nên.
D. đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể gây nên.
460.Trong các bệnh di truyền ở người bệnh nhân có kiểu hình đầu nhỏ, sứt môi tới 75%, tai thấp và biến dạng(hội chứng Patau) do
A. tương tác của nhiều gen gây nên.
B. gen đột biến trội gây nên.
C. đột biến số lượng nhiễm sắc thể gây nên.
D. đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể gây nên.
461.Trong các bệnh di truyền ở người bệnh nhân có kiểu hình trán bé, khe mắt hẹp, cẳng tay gập vào cánh tay...do
A. tương tác của nhiều gen gây nên.
B. gen đột biến trội gây nên.
C. đột biến số lượng nhiễm sắc thể gây nên.
D. đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể gây nên.
462.Điều không đúng về nhiệm vụ của di truyền y học tư vấn là
A. góp phần chế tạo ra một số loại thuốc chữa bệnh di truyền.
B. chẩn đoán, cung cấp thông tin về khả năng mắc các loại bệnh di truyền ở đời con của các gia đình đã có bệnh này.
C. cho lời khuyên trong việc kết hôn, sinh đẻ.
D. cho lời khuyên trong việc đề phòng và hạn chế hậu quả xấu của ô nhiễm môi trường.
463.Điều không đúng về liệu pháp gen là
A. việc chữa trị các bệnh di truyền bằng cách phục hồi chức năng các gen bị đột biến.
B. dựa trên nguyên tắc đưa bổ xung gen lành vào cơ thể người bệnh.
C. có thể thay thế gen bệnh bằng gen lành.
D. nghiên cứu hoạt động của bộ gen người để giải quyết các vấn đề của y học.
464.Di truyền y học đã chỉ ra nguyên nhân gây bệnh ung thư ở cơ chế phân tử đều liên quan tới biến đổi
A. cấu trúc của nhiễm sắc thể.
B. cấu trúc của ADN.
C. số lượng nhiễm sắc thể.
D. môi trường sống.
PHẦN VI. TIẾN HOÁ
CHƯƠNG I. BẰNG CHỨNG TIẾN HOÁ
465.Cơ quan tương đồng là những cơ quan
A. có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.
B. cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
C. cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.
D. có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
466.Cơ quan tương đồng là những cơ quan
A. có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.
B. cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
C. cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.
D. có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
467.Trong tiến hoá các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh
A. sự tiến hoá phân li.
B. sự tiến hoá đồng quy.
C. sự tiến hoá song hành.
D. phản ánh nguồn gốc chung.
468.Trong tiến hoá các cơ quan tương tự có ý nghĩa phản ánh
A. sự tiến hoá phân li.
B. sự tiến hoá đồng quy.
C. sự tiến hoá song hành.
D. nguồn gốc chung.
CHƯƠNG II. NGUYÊN NHÂN VÀ CƠ CHẾ TIẾN HOÁ
469.Theo quan niệm của Lamac, dấu hiệu chủ yếu của quá trình tiến hoá hữu cơ là
A. nâng cao dần trình độ tổ chức cơ thể từ đơn giản đến phức tạp.
B. sự hình thành các đặc điểm hợp lí trên cơ thể sinh vật.
C. sự hình thành nhiều loài mới từ một vài dạng tổ tiên ban đầu.
D. sự thích nghi ngày càng hợp lý.
470.Theo La Mác nguyên nhân tiến hoá là do
A. chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền trong điều kiện sống không ngừng thay đổi.
B. ngoại cảnh không đồng nhất và thường xuyên thay đổi là nguyên nhân là cho các loài biến đổi.
C. ảnh hưởng của quá trình đột biến, giao phối.
D. ngoại cảnh luôn thay đổi là tác nhân gây ra đột biến và chọn lọc tự nhiên
471.Theo La Mác cơ chế tiến hoá tiến hoá là sự tích luỹ các
A. các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
B. đặc tính thu được trong đời sống cá thể.
C. đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh.
D. đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động.
472.Theo quan niệm của Lamac, tiến hoá là
A. sự phát triển có kế thừa lịch sử, theo hướng từ đơn giản đến phức tạp.
B. sự hình thành các đặc điểm hợp lí trên cơ thể sinh vật.
C. sự hình thành nhiều loài mới từ một vài dạng tổ tiên ban đầu.
D. tăng trưởng số lượng cá thể của quần thể.
473.Theo La Mác loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian
A. tương ứng với sự thay đổi của ngoại cảnh và không có loài nào bị đào thải.
B. dưới tác dụng của môi trường sống.
C. dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân ly tính trạng.
D. dưới tác dụng của các nhân tố tiến hoá.
474.Đóng góp quan trọng của học thuyết La mác là
A. khẳng định vai trò của ngoại cảnh trong sự biến đổi của các loài sinh vật.
B. chứng minh rằng sinh giới ngày nay là sản phẩm của quá trình phát triển liên tục từ giản đơn đến phức tạp.
C. đề xuất quan niệm người là động vật cao cấp phát sinh từ vượn.
D. đã làm sáng tỏ quan hệ giữa ngoại cảnh với sinh vật.
475.Lamac chưa thành công trong việc giải thích tính hợp lí của các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật, ông cho rằng
A. ngoại cảnh thay đổi chậm chạp nên sinh vật có khả năng thích nghi kịp thời và trong lịch sử không có loài nào bị đào thải.
B. những biến đổi trên cơ thể do tác dụng của ngoại cảnh hoặc do tập quán hoạt động của động vật đều được di truyền và tích luỹ qua các thế hệ.
C. mọi cá thể trong loài đều nhất loạt phản ứng theo cách giống nhau trước điều kiện ngoại cảnh mới.
D. mọi cá thể trong loài đều nhất loạt phản ứng giống nhau trước điều kiện ngoại cảnh mới và trải qua quá trình lịch sử lâu dài các biến đổi đó trở thành các đặc điểm thích nghi.
476.Theo quan điểm La mác, hươu cao cổ có cái cổ dài là do
A. ảnh hưởng của ngoại cảnh thường xuyên thay đổi.
B. ảnh hưởng của các thành phần dinh dưỡng có trong thức ăn của chúng.
C. kết quả của chọn lọc tự nhiên.
D. ảnh hưởng của tập quán hoạt động.
477.Đác Uyn quan niệm biến dị cá thể là
A. những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động.
B. sự phát sinh những sai khác giữa các cá thể trong loài qua quá trình sinh sản.
C. những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động nhưng di truyền được.
D. những đột biến phát sinh do ảnh hưởng của ngoại cảnh.
478.Theo Đác Uyn nguyên nhân tiến hoá là do
A. tác động của chọn lọc tự nhiên thông qua đặc tính biến dị và di truyền trong điều kiện sống không ngừng thay đổi.
B. ngoại cảnh không đồng nhất và thường xuyên thay đổi là nguyên nhân là cho các loài biến đổi.
C. ảnh hưởng của quá trình đột biến, giao phối.
D. ngoại cảnh luôn thay đổi là tác nhân gây ra đột biến và chọn lọc tự nhiên.
479.Theo Đác Uyn cơ chế tiến hoá tiến hoá là sự tích luỹ các
A. các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
B. đặc tính thu được trong đời sống cá thể.
C. đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh.
D. đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động.
480.Theo Đác Uyn loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian
A. và không có loài nào bị đào thải.
B. dưới tác dụng của môi trường sống.
C. dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân ly tính trạng từ một nguồn gốc chung.
D. dưới tác dụng của các nhân tố tiến hoá.
481.Theo quan niệm của Đacuyn, sự hình thành nhiều giống vật nuôi, cây trồng trong mỗi loài xuất phát từ một hoặc vài dạng tổ tiên hoang dại là kết quả của quá trình
A. phân li tính trạng trong chọn lọc nhân tạo.
B. phân li tính trạng trong chọn lọc tự nhiên.
C. tích luỹ những biến dị có lợi, đào thải những biến dị có hại đối với sinh vật.
D. phát sinh các biến dị cá thể.
482.Theo quan niệm của Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi, cây trồng là
A. chọn lọc nhân tạo.
B. chọn lọc tự nhiên.
C. biến dị cá thể.
D. biến dị xác định.
483.Theo quan niệm của Đacuyn, chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính di truyền và biến dị là nhân tố chính trong quá trình hình thành
A. các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật và sự hình thành loài mới.
B. các giống vật nuôi và cây trồng năng suát cao.
C. nhiều giống, thứ mới trong phạm vi một loài.
D. những biến dị cá thể.
484.Theo quan niệm của Đacuyn, đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là
A. cá thể.
B. quần thể.
C. giao tử.
D. nhễm sắc thể.
485.Sự thích nghi của một các thể theo học thuyết Đác Uyn được đo bằng
A. số lượng con cháu của cá thể đó sống sót để sinh sản.
B. số lượng bạn tình được cá thể đó hấp dẫn.
C. sức khoẻ của cá thể đó.
D. mức độ sống lâu của cá thể đó.
486.Theo Đacuyn, nguyên nhân làm cho sinh giới ngày càng đa dạng, phong phú là
A. điều kiện ngoại cảnh không ngừng biến đổi nên sự xuất hiện các biến dị ở sinh vật ngày càng nhiều.
B. các biến dị cá thể và các biến đổi đồng loạt trên cơ thể sinh vật đều di truyền được cho các thế hệ sau.
C. chọn lọc tự nhiên thông qua hai đặc tính là biến dị và di truyền.
D. sự tác động của chọn lọc tự nhiên lên cơ thể sinh vật ngày càng ít.
487.Giải thích mối quan hệ giữa các loài Đacuyn cho rằng các loài
A. là kết quả của quá trình tiến hoá từ rất nhiều nguồn gốc khác nhau.
B. là kết quả của quá trình tiến hoá từ một nguồn gốc chung.
C. được biến đổi theo hướng ngày càng hoàn thiện nhưng có nguồn gốc khác nhau.
D. đều được sinh ra cùng một thời điểm và đều chịu sự chi phối của chọn lọc tự nhiên.
488.Tồn tại chủ yếu trong học thuyết Đac uyn là chưa
A. hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị.
B. giải thích thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi ở sinh vật.
C. đi sâu vào các con đường hình thành loài mới.
D. làm rõ tổ chức của loài sinh học.
489.Phát biểu không đúng về các nhân tố tiến hoá theo thuyết tiến hoá tổng hợp là quá trình
A. đột biến làm phát sinh các đột biến có lợi.
B. đột biến và quá trình giao phối tạo nguồn nguyên liệu tiến hoá.
C. chọn lọc tự nhiên xác định chiều hướng và nhịp điệu tiến hoá.
D. các cơ chế cách ly thúc đẩy sự phân hoá của quần thể gốc.
490.Tiến hoá nhỏ là quá trình
A. hình thành các nhóm phân loại trên loài.
B. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
C. biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
D. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình.
491.Tiến hoá lớn là quá trình
A. hình thành các nhóm phân loại trên loài.
B. hình thành loài mới.
C. biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
D. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành các nhóm phân loại trên loài.
492.Trong các phát biểu sau, phát biểu không đúng về tiến hoá nhỏ là
A. tiến hoá nhỏ là hệ quả của tiến hoá lớn.
B. quá trình tiến hoá nhỏ diễn ra trong phạm vi phân bố tương đối hẹp.
C. quá trình tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối ngắn.
D. tiến hoá nhỏ có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm.
493.Thuyết Kimura đề cập tới nguyên lí cơ bản của sự tiến hoá ở cấp độ
A. phân tử.
B. cơ thể.
C. quần thể.
D. loài.
494.Theo Kimura sự tiến hoá diễn ra bằng sự củng cố ngẫu nhiên các
A. đột biến có lợi dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
B. biến dị có lợi không liên quan gì tới chọn lọc tự nhiên.
C. đột biến trung tính không liên quan với tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
D. đột biến không có lợi dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
495.Yếu tố không duy trì sự đa hình di truyền của quần thể là
A. trạng thái lư¬ỡng bội của sinh vật.
B. ¬ưu thế dị hợp tử.
C. các đột biến trung tính.
D. ưu thế đồng hợp tử.
496.Thành phần kiểu gen của quần thể có thể bị biến đổi do những nhân tố chủ yếu như
A. đột biến và giao phối, chọn lọc tự nhiên, các cơ chế cách ly.
B. đột biến và giao phối, chọn lọc tự nhiên, môi trường.
C. đột biến và giao phối, chọn lọc tự nhiên.
D. chọn lọc tự nhiên, môi trường, các cơ chế cách ly.
497.Thường biến không phải là nguồn nguồn nguyên liệu của tiến hoá vì
A. đó chỉ là những biến đổi kiểu hình không liên quan đến biến đổi kiểu gen.
B. chỉ giúp sinh vật thích nghi trước những thay đổi nhất thời hoặc theo chu kì của điều kiện sống.
C. phát sinh do tác động trực tiếp của điều kiện ngoại cảnh.
D. chỉ phát sinh trong quá trình phát triển của cá thể dưới ảnh hưởng của môi trường.
498.Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là
A. đột biến.
B. quá trình đột biến.
C. giao phối.
D. quá trình giao phối.
499.Đa số đột biến là có hại vì
A. thường làm mất đi khả năng sinh sản của cơ thể.
B. phá vỡ các mối quan hệ hài hoà trong kiểu gen, giữa kiểu gen với môi trường.
C. làm mất đi nhiều gen.
D. biểu hiện ngẫu nhiên, không định hướng.
500.Vai trò chính của quá trình đột biến là đã tạo ra
A. nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá.
B. nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá.
C. những tính trạng khác nhau giữa các cá thể cùng loài.
D. sự khác biệt giữa con cái với bố mẹ.
501.Điều không đúng khi nói đột biến là nguồn nguyên liệu của quá trình tiến hoá
A. Tất cả các đột biến đều biểu hiện ra kiểu hình mới có khả năng thích nghi cao.
B. Đột biến phần lớn là có hại nhưng khi môi trường thay đổi, thể đột biến có thể thay đổi giá trị thích nghi của nó.
C. Giá trị thích của đột biến còn có thể thay đổi tuỳ tổ hợp gen, nó có thể trở thành có lợi.
D. Nhờ quá trình giao phối, các đột biến được phát tán trong quần thể tạo ra vô số biến dị tổ hợp.
502.Đột biến gen được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá vì
A. các đột biến gen thường ở trạng thái lặn.
B. so với đột biến nhiễm sắc thể chúng phổ biến hơn, ít ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống và sinh sản của cơ thể.
C. tần số xuất hiện lớn.
D. là những đột biến lớn, dễ tạo ra các loài mới.
503.Điều không đúng về vai trò của quá trình giao phối trong tiến hoá là
A. tạo ra các biến dị tổ hợp là nguồn nguyên liệu thứ cấp.
B. làm cho đột biến được phát tán trong quần thể.
C. trung hoà tính có hại của đột biến.
D. làm cho các đột biến trội có hại tồn tại ở trạng thái dị hợp.
504.Vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong tiến hoá nhỏ là
A. phân hoá khả năng sống sót của các cá thể có giá trị thích nghi khác nhau.
B. phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể.
C. quy định chiều hướng biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
D. quy định nhịp điệu biến đổi vốn gen của quần thể.
505.Theo quan niệm hiện đại thực chất của quá trình chọn lọc tự nhiên là sự phân hoá
A. khả năng sống sót giữa các cá thể trong loài.
B. giữa các cá thể trong loài.
C. giữa các cá thể trong loài.
D. khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong loài.
506.Theo quan niệm hiện đại, ở các loài giao phối đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên chủ yếu là
A. cá thể.
B. quần thể.
C. giao tử.
D. nhễm sắc thể.
507.Tác động của chọn lọc sẽ đào thải 1 loại alen khỏi quần thể qua 1 thế hệ là chọn lọc chống lại
A. đồng hợp.
B. alen lặn.
C. alen trội.
D. alen thể dị hợp.
508.Tác động chọn lọc sẽ tạo ra ưu thế cho thể dị hợp tử là chọn lọc chống lại
A. đồng hợp.
B. alen lặn.
C. alen trội.
D. alen thể dị hợp.
509.Trong một quần thể, giá trị thích nghi của kiểu gen AA = 0,0; Aa = 1,0; aa = 0,0 phản ánh quần thể đang diễn ra:
A. chọn lọc định hướng.
B. chọn lọc ổn định.
C. chọn lọc gián đoạn hay phân li.
D. sự ổn định và không có sự chọn lọc nào.
510.Theo quan niệm hiện đại kết quả của quá trình chọn lọc tự nhiên là sự
A. sự phát triển và sinh sản ưu thế của những kiểu gen thích nghi hơn.
B. sự sống sót của những cá thể thích nghi hơn.
C. hình thành nên loài mới.
D. sự phát triển ưu thế của những kiểu hình thích nghi hơn.
511.Theo thuyết tiến hoá hiện đại, đơn vị tiến hoá cơ sở ở các loài giao phối là
A. cá thể.
B. quần thể.
C. nòi.
D. loài.
512.Quần thể là đơn vị tiến hoá cơ sở vì quần thể
A. là đơn vị tồn tại, sinh sản của loài trong tự nhiên, đa hình về kiểu gen và kiểu hình, cấu trúc di truyền ổn định, cách ly tương đối với các quần thể khác trong loài, có khả năng biến đổi vốn gen dưới tác dụng của các nhân tố tiến hoá.
B. là đơn vị tồn tại, sinh sản của loài trong tự nhiên, đa hình về kiểu gen và kiểu hình.
C. có cấu trúc di truyền ổn định, cách ly tương đối với các quần thể khác trong loài, có khả năng biến đổi vốn gen dưới tác dụng của các nhân tố tiến hoá.
D. là đơn vị tồn tại, sinh sản của loài trong tự nhiên, là hệ gen kín, không trao đổi gen với các loài khác.
513.Quần thể giao phối được coi là đơn vị sinh sản, đơn vị tồn tại của loài trong tự nhiên vì
A. đa hình về kiểu gen và kiểu hình.
B. có cấu trúc di truyền ổn định, cách ly tương đối với các quần thể khác trong loài, có khả năng biến đổi vốn gen dưới tác dụng của các nhân tố tiến hoá.
C. là hệ gen kín, không trao đổi gen với các loài khác.
D. có sự giao phối ngẫu nhiên và tự do trong quần thể, phụ thuộc nhau về mặt sinh sản, hạn chế giao phối giữa các cá thể thuộc các quần thể khác nhau trong loài
514.Cá thể không thể là đơn vị tiến hoá vì
A. mỗi cá thể chỉ có một kiểu gen, khi kiểu gen đó bị biến đổi, cá thể có thể bị chết hoặc mất khả năng sinh sản, đời sống cá thể có giới hạn, còn quần thể thì tồn tại lâu dài.
B. đời sống cá thể có giới hạn, còn quần thể thì tồn tại lâu dài
C. cá thể có thể không xảy ra đột biến nên không tạo nguồn nguyên liệu cho tiến hoá đa hình về kiểu gen và kiểu hình.
D. cá thể không đa hình về kiểu gen và kiểu hình.
515.Ngẫu phối là nhân tố
A. làm biến đổi tần số các alen của quần thể.
B. thành phần kiểu gen của quần thể.
C. tố tạo nguồn nguyên liệu cho tiến hoá.
D. thay đổi vốn gen của quần thể.
516.Trong các nhân tố tiến hoá sau, nhân tố làm biến đổi nhanh nhất tần số tương đối của các alen về một gen nào đó là
A. quá trình chọn lọc tự nhiên.
B. quá trình đột biến.
C. quá trình giao phối.
D. các cơ chế cách li.
517.Trong quá trình tiến hoá nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất là
A. đột biến.
B.giao phối.
C. chọn lọc tự nhiên.
D. các cơ chế cách ly.
518.Mối quan hệ giữa quá trình đột biến và quá trình giao phối đối với tiến hoá là
A. quá trình đột biến tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp còn quá trình giao phối tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp.
B. đa số đột biến là có hại, quá trình giao phối trung hoà tính có hại của đột biến.
C. quá trình đột biến gây áp lực không đáng kể đối với sự thay đổi tần số tương đối của các len, quá trình giao phối sẽ tăng cường áp lực cho sự thay đổi đó.
D. quá trình đột biến làm cho một gen phát sinh thnàh nhiều alen, quá trình giao phối làm thay đổi giá trị thích nghi của một đột biến gen nào đó.
519.Trong quá trình tiến hoá nhân tố làm thay đổi nhanh tần số alen của quần thể là
A. đột biến.
B. di nhập gen.
C. chọn lọc tự nhiên.
D. các cơ chế cách ly.
520.Điều không đúng khi nhận xét: thuyết tiến hoá hiện đại đã hoàn chỉnh quan niệm của Đácuyn về chọn lọc tự nhiên thể hiện ở chỗ
A. phân biệt được biến dị di truyền và biến dị không di truyền;
B. làm sáng tỏ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền biến dị;
C. đề cao vai trò của chọn lọc tự nhiên trong quá trình hình thành loài mới;
D. làm sáng tỏ bản chất của chọn lọc tự nhiên.
521.Vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong tiến hoá nhỏ là
A.phân hoá khả năng sống sót của các cá thể có giá trị thích nghi khác nhau.
B. phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể.
C. quy định chiều hướng biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
D. quy định nhịp điệu biến đổi vốn gen của quần thể.
522. Điều khẳng định nào dưới đây về chọn lọc tự nhiên (CLTN) là đúng hơn cả?
A. CLTN tạo nên các đặc điểm giúp sinh vật thích nghi với môi trường.
B. CLTN trực tiếp làm thay đổi tần số alen của quần thể.
C. CLTN làm thay đổi giá trị thích ứng của kiểu gen.
D. CLTN sàng lọc những biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại.
523.Theo Di truyền học hiện đại vai trò chủ yếu của chọn lọc cá thể là
A. hình thành những đặc điểm thích nghi tương quan giữa các cá thể.
B. làm tăng tỉ lệ những cá thể thích nghi nhất trong quần thể.
C. làm tăng tỉ lệ những kiểu gen thích nghi nhất trong nội bộ loài.
D. làm tăng số lượng loài giữa các quần xã.
524.Theo Di truyền học hiện đại vai trò chủ yếu của chọn lọc quần thể là
A. hình thành những đặc điểm thích nghi tương quan giữa các cá thể.
B. làm tăng tỉ lệ kiểu hình thích nghi nhất trong quần thể.
C. làm tăng tỉ lệ những kiểu gen thích nghi nhất trong nội bộ loài.
D. làm tăng số lượng loài giữa các quần xã.
525. Ở sinh vật lưỡng bội các alen trội bị tác động của chọn lọc tự nhiên nhanh hơn các alen lặn vì
A. alen trội phổ biến ở thể đồng hợp.
B. các alen lặn tần số đáng kể.
C. các alen lặn ít ở trạng thái dị hợp.
D. alen trội dù ở trạng thái đồng hợp hay dị hợp đều biểu hiện ra kiểu hình.
526.Trong các nhân tố tiến hoá sau, nhân tố có thể làm biến đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh chóng, đặc biệt khi kích thước quần thể nhỏ bị giảm đột ngột là
A. đột biến.
B. di nhập gen.
C. các yếu tố ngẫu nhiên.
D. giao phối không ngẫu nhiên.
527.Trong tiến hoá, không chỉ có các alen có lợi được giữ lại mà nhiều khi các alen trung tính, hoặc có hại ở một mức độ nào đó vẫn được duy trì trong quần thể bởi
A. quá trình giao phối.
B. di nhập gen.
C. chọn lọc tự nhiên.
D. các yếu tố ngẫu nhiên.
528.Phát biểu không đúng khi nhận xét: chọn lọc tự nhiên làm thay đổi nhanh hay chậm tần số alen phụ thuộc vào
A. sức chống chịu của cá thể mang alen đó.
B. alen chịu sự tác động của chọn lọc tự nhiên là trội hay là lặn.
C. quần thể sinh vật là lưỡng bội hay đơn bội.
D. tốc độ sinh sản nhanh hay chậm của quần thể.
529.Trong tiến hoá, chọn lọc tự nhiên được xem là nhân tố tiến hoá cơ bản nhất vì
A. tăng cường sự phân hoá kiểu gen trong quần thể gốc.
B. diễn ra với nhiều hình thức khác nhau.
C. đảm bảo sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất.
D. nó định hướng quá trình tích luỹ biến dị, quy định nhịp độ biến đổi kiểu gen của quần thể.
530.Theo quan niệm hiện đại, nhân tố qui định nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, định hướng quá trình tiến hoá là
A. quá trình chọn lọc tự nhiên.
B. quá trình đột biến.
C. quá trình giao phối.
D. các cơ chế cách li.
531.Điều không đúng khi nói về mối quan hệ hữu cơ của 3 nhân tố biến dị, di truyền và chọn lọc tự nhiên trong quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi ở sinh vật
A. Biến dị, di truyền là 2 mặt đối lập nhưng mang tính đồng nhất và tồn tại trong cơ thể sinh vật.
B. Biến dị, di truyền liên quan chặt chẽ với điều kiện sống đã hình thành đặc điểm thích nghi cho sinh vật.
C. Biến dị, di truyền là 2 mặt đối lập nhưng gắn bó với nhau thông qua quá trình sinh sản là cơ sở hình thành các đặc điểm thích nghi.
D. Chọn lọc tự nhiên trên cơ sở tính biến dị và tính di truyền là nhân tố chính trong quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi.
532.Điều kiện cần thiết để các nhóm cá thể đã phân hoá tích luỹ các đột biến theo hướng khác nhau là sự cách li
A. địa lí.
B. sinh thái.
C. sinh sản.
D. di truyền.
533.Theo quan niệm hiện đại, nhân tố qui định nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, định hướng quá trình tiến hoá là
A. quá trình chọn lọc tự nhiên.
B. quá trình đột biến.
C. quá trình giao phối.
D. các cơ chế cách li.
534.Theo Di truyền học hiện đại nhân tố chủ yếu chi phối sự hình thành đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật là đột biến
A. và chọn lọc tự nhiên.
B. giao phối và chọn lọc tự nhiên.
C. chọn lọc tự nhiên, cách ly.
D. chọn lọc tự nhiên, cách ly và phân ly tính trạng.
535.Phát biểu không đúng về quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi theo thuyết tiến hoá hiện đại là
A. quá trình đột biến làm cho một gen biến đổi thành nhiều alen, đột biến phát sinh vô hướng, không tương ứng với ngoại cảnh.
B. quá trình giao phối tạo ra những tổ hợp alen mới, trong đó có những tổ hợp có tiềm năng thích nghi với những điều kiện mới.
C. quá trình chọn lọc tự nhiên đào thải các kiểu gen bất lợi, tăng tần số tương đối của các alen và các tổ hợp gen thích nghi.
D. các cơ chế cách ly đã củng cố các đặc điểm mới được hình thành vốn có lợi trở thành các đặc điểm thích nghi.
536.Khi dùng một loại thuốc trừ sâu mới, dù với liều lượng cao cũng không hy vọng tiêu diệt được toàn bộ số sâu bọ cùng một lúc vì
A. quần thể giao phối đa hình về kiểu gen.
B. thuốc sẽ tác động làm phát sinh những đột biến có khả năng thích ứng cao.
C. ở sinh vật có cơ chế tự điều chỉnh phù hợp với điều kiện mới.
D. khi đó quá trình chọn lọc tự nhiên diễn ra theo một hướng.
537.Dạng cách ly quan trọng nhất để phân biệt hai loài là cách ly
A. sinh thái.
B. khoảng cách.
C. di truyền.
D. sinh sản.
538.Đối với vi khuẩn, tiêu chuẩn có ý nghĩa hàng đầu để phân biệt hai loài thân thuộc là
A. tiêu chuẩn hoá sinh.
B. tiêu chuẩn sinh lí.
C. tiêu chuẩn sinh thái.
D. tiêu chuẩn di truyền.
539.Quần đảo là nơi lý tưởng cho quá trình hình thành loài mới vì
A. các đảo cách xa nhau nên các sinh vật giữa các đảo không trao đổi vốn gen cho nhau.
B. rất dễ xảy ra hiện tượng du nhập gen.
C. giữa các đảo có sự cách li địa lý tương đối và khoảng cách giữa các đảo lại không quá lớn.
D. chịu ảnh hướng rất lớn của các yếu tố ngẫu nhiên.
540.Hình thành loài bằng con đường địa lý là phương thức thường gặp ở
A. thực vật và động vật.
B. thực vật và động vật ít di động.
C. chỉ có ở thực vật bậc cao.
D. chỉ có ở động vật bậc cao.
541.Nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật để hình thành loài bằng con đường địa lý là
A. môi trường sống khác xa nhau đã gây ra những biến đổi khác nhau.
B. những điều kiện cách ly địa lý.
C. nhân tố chọn lọc những kiểu gen thích nghi.
D. du nhập gen từ những quần thể khác.
542.Hình thành loài bằng con đường sinh thái là phương thức thường gặp ở
A. thực vật và động vật ít di động xa.
B. động vật bậc cao và vi sinh vật.
C. vi sinh vật và thực vật.
D. thực vật và động vật bậc cao.
543.Loài cỏ Spartina được hình thành bằng con đường
A. lai xa và đa bội hoá.
B. tự đa bội hoá.
C. địa lí.
D. sinh thái.
544.Lai xa và đa bội hoá là con đường hình thành loài phổ biến ở thực vật, rất ít gặp ở động vật vì ở động vật
A. cơ chế cách li sinh sản giữa 2 loài rất phức tạp.
B. cơ chế xác định giới tính rất phức tạp.
C. có khả năng di chuyển.
D. có hệ thống phản xạ sinh dục phức tạp.
545.Nguyên nhân chính làm cho đa số các cơ thể lai xa chỉ có thể sinh sản sinh dưỡng là
A. không có sự tương hợp về cấu tạo cơ quan sinh sản với các cá thể cùng loài.
B. bộ nhiễm sắc thể của bố và mẹ trong các con lai khác nhau về số lượng, hình dạng, kích thước, cấu trúc.
C. có sự cách ly hình thái với các cá thể cùng loài.
D. cơ quan sinh sản thường bị thoái hoá.
546.Đột biến NST nhanh chóng dẫn đến hỡnh thành loài mới là đột biến
A. đa bội, chuyển đoạn NST, đảo đoạn NST.
B. đảo đoạn NST, chuyển đoạn NST.
C. đảo đoạn NST ,đ lặp đoạn NST.
D. đa bội, chuyển đoạn NST.
547.Trong các con đường hình thành loài sau, con đường hình thành loài nhanh nhất và ít phổ biến là bằng con đường
A. địa lý.
B. sinh thái.
C. lai xa và đa bội hoá.
D. đột biến lớn.
548.Chiều hướng tiến hoá cơ bản nhất của sinh giới là
A. ngày càng đa dạng, phong phú.
B. tổ chức ngày càng cao.
C. thích nghi ngày càng hợp lý.
D. cả B và C.
549.Dấu hiệu chủ yếu của quá trình tiến hoá sinh học là
A. phân hoá ngày càng đa dạng.
B. tổ chức cơ thể ngày càng phức tạp.
C. thích nghi ngày càng hợp lý.
D. phương thức sinh sản ngày càng hoàn thiện.
550.Ngày nay vẫn tồn tại song song nhóm sinh vật có tổ chức thấp bên cạnh các nhóm sinh vật có tổ chức cao vì
A. nhịp điệu tiến hoá không đều giữa các nhóm.
B. tổ chức cơ thể có thể đơn giản hay phức tạp nếu thích nghi với hoàn cảnh sống đều được tồn tại.
C. cường độ chọn lọc tự nhiên là không giống nhau trong hoàn cảnh sống của mỗi nhóm.
D. nguồn thức ăn cho các nhóm có tổ chức thấp rất phong phú.
CHƯƠNG III. SỰ PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN
SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT
551.Những nguyên tố phổ biến nhất trong cơ thể sống là
A. C, H, O, P.
B. C, H, O, N, P.
C. C, H, O, P, Mg.
D. C, H, O, N, P. S.
552.. Theo quan điểm hiện đại, cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là
A. axit nuclêic và prôtêin.
B. cacbohyđrat và prôtêin.
C. lipit và gluxit.
D. axit nuclêic và lipit.
553.Theo quan điểm hiện đại, axit nuclêic được coi là cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống vì
A. có vai trò quan trọng trong sinh sản ở cấp độ phân tử.
B. có vai trò quan trọng trong di truyền.
C. có vai trò quan trọng trong sinh sản và di truyền.
D. là thành phần chủ yếu cấu tạo nên nhiễm sắc thể.
554.Theo quan điểm hiện đại, prôtêin được coi là cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống vì
A. có vai trò quan trọng trong sinh sản.
B. có vai trò quan trọng trong di truyền.
C. có vai trò quan trọng trong hoạt động điều hoà, xúc tác, cấu tạo nên các enzim và hooc môn.
D. là thành phần chủ yếu cấu tạo nên nhiễm sắc thể.
555.Vật chất hữu cơ khác vật chất vô cơ là
A. đa dạng, đặc thù, phức tạp và có kích thước lớn.
B. đa dạng, phức tạp và có kích thước lớn.
C. đa dạng và có kích thước lớn.
D. đa dạng, đặc thù và có kích thước lớn.
556.Trong các dấu hiệu của sự sống dấu hiệu độc đáo chỉ có ở cơ thể sống là
A. trao đổi chất với môi trường.
B. sinh trưởng cảm ứng và vận động.
C. trao đổi chất, sinh trưởng và vận động.
D. trao đổi chất theo phương thức đồng hóa, dị hoá và sinh sản.
557.Phát biểu nào dưới đây là không đúng về những dấu hiệu cơ bản của sự sống
A. Sự thường xuyên tự đổi mới thông qua quá trình trao đổi chất và năng lượng với môi trường từ đó có hiện tượng sinh trưởng, cảm ứng do đó các hệ thống sống là những hệ mở.
B. Tự sao chép của ADN là cơ sở phân tử của sự di truyền và sinh sản. ADN có khả năng tích luỹ thông tin di truyền.
C. Tự điều chỉnh là khả năng tự động duy trì và giữ vững sự ổn định về thành phần và tính chất.
D. ADN có khả năng sao chép đúng mẫu của nó, do đó cấu trúc ADN luôn được duy trì, đặc trưng và ổn định qua các thế hệ.
558.Tiến hoá hoá học là quá trình
A. hình thành các hạt côaxecva.
B. xuất hiện cơ chế tự sao.
C. xuất hiện các enzim.
D. tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hoá học.
559.Trong khí quyển nguyên thuỷ có các hợp chất
A. hơi nước, các khí cacbônic, amôniac, nitơ.
B. saccarrit, các khí cacbônic, amôniac, nitơ.
C. hyđrôcacbon, hơi nước, các khí cacbônic, amôniac.
D. saccarrit, hyđrôcacbon, hơi nước, các khí cacbônic.
560.Trong giai đoạn tiến hoá hoá học các hợp chất hữu cơ đơn giản và phức tạp được hình thành nhờ
A. các nguồn năng lượng tự nhiên.
B. các enzym tổng hợp.
C. sự phức tạp hoá các hợp chất hữu cơ.
D. sự đông tụ của các chất tan trong đại dương nguyên thuỷ.
561.Trong giai đoạn tiến hoá hoá học đã có sự
A. tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hoá học.
B tạo thành các côaxecva theo phương thức hóa học.
C. hình thành mầm mống những cơ thể đầu tiên theo phương thức hoá học.
D. xuất hiện các enzim theo phương thức hoá học.
562.Hợp chất hữu cơ đơn giản được hình thành được hình thành đầu tiên trên trái đất là
A. gluxit.
B. cacbuahyđrrô.
C. axitnucleeic.
D. prôtêin.
563.Bước quan trọng để các dạng sống sản sinh ra các dạng dạng giống mình là sự
A. xuất hiện cơ chế tự sao.
B. tạo thành các côaxecva.
C. tạo thành lớp màng.
D. xuất hiện các enzim.
564.Tiến hoá tiền sinh học là quá trình
A. hình thành mầm mống của những cơ thể đầu tiên.
B. hình thành các pôlipeptit từ các axitamin.
C. các đại phân tử hữu cơ.
D. xuất hiện các nuclêôtit và saccarit.
565.Sự sống đầu tiên xuất hiện ở môi trường
A. khí quyển nguyên thuỷ.
B. trong lòng đất và được thoát ra bằng các trận phun trào núi lửa.
C. trong nước đại dương.
D. trên đất liền
566.Dấu hiệu đánh dấu sự bắt đầu của giai đoạn tiến hoá sinh học là xuất hiện
A. quy luật chọn lọc tự nhiên.
B. các hạt côaxecva.
C. các hệ tương tác giữa các đại phân tử hữu cơ.
D. các sinh vật đơn giản đầu tiên.
567.Nghiên cứu sinh vật hoá thạch có ý nghĩa suy đoán
A. tuổi của các lớp đất chứa chúng.
B. lịch sử xuất hiện, phát triển và diệt vong của chúng.
C. lịch sử phát triển của quả đất.
D. diễn biến khí hậu qua các thời đại.
568.Việc phân định các mốc thời gian địa chất căn cứ vào
A. tuổi của các lớp đất chứa các hoá thạch.
B. những biến đổi về địa chất, khí hậu, hoá thạch điển hình.
C. lớp đất đá và hoá thạch điển hình.
D. sự thay đổi khí hậu.
569.Trong đại Cổ sinh, cây gỗ giống như các thực vật khác chiếm ưu thế đặc biệt trong suốt kỉ
A. Silua.
B. Đê vôn.
C. Các bon.
D. Pecmi.
570.Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng về sự giống nhau giữa người và thú là
A. có lông mao, tuyến sữa, bộ răng phân hoá, có một số cơ quan lại tổ giống thú như có nhiều đôi vú, có đuôi...
B. đẻ con, có nhau thai, nuôi con bằng sữa.
C. giai đoạn phôi sớm ở người cũng có lông mao bao phủ toàn thân, có đuôi, có vài ba đôi vú.
D. có các cơ quan thoái hoá giống nhau.
571.Những điểm giống nhau giữa người và vượn người chứng tỏ người và vượn người
A. có quan hệ thân thuộc rất gần gũi.
B. tiến hoá theo cùng một hướng.
C. tiến hoá theo hai hướng khác nhau.
D. vượn người là tổ tiên của loài người.
572.Dạng vượn người hoá thạch cổ nhất là
A. Parapitec.
B. Prôpliôpitec.
C. Đryôpitec.
D. Ôxtralôpitec.
573.Đặc điểm cơ bản phân biệt người với động vật là
A. biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động theo những mục đích nhất định.
B. đi bằng hai chân, hai tay tự do, dáng đứng thẳng.
C. sọ não lớn hơn sọ mặt, não to, có nhiều khúc cuộn và nếp nhăn.
D. biết giữ lửa và dùng lửa để nấu chín thức ăn.
574.Trong quá trình phát sinh loài người, các nhân tố xã hội đóng vai trò chủ đạo từ giai đoạn
A. người tối cổ trở đi.
B. vượn người hoá thạch trở đi.
C. người cổ trở đi.
D. người hiện đại trở đi.
575.Loài người sẽ không biến đổi thành một loài nào khác, vì loài người
A. có khả năng thích nghi với mọi điều kiện sinh thái đa dạng, không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên và cách li địa lí.
B. đã biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động theo những mục đích nhất định.
C. có hệ thần kinh rất phát triển.
D. có hoạt động tư duy trừu tượng
CHƯƠNG II: SỰ PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT
1.Những nguyên tố phổ biến nhất trong cơ thể sống là
A. C, H, O, P.
B. C, H, O, N, P.
C. C, H, O, P, Mg.
D. C, H, O, N, P. S.
2.. Theo quan điểm hiện đại, cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là
A. axit nuclêic và prôtêin.
B. cacbohyđrat và prôtêin.
C. lipit và gluxit.
D. axit nuclêic và lipit.
3.Theo quan điểm hiện đại, axit nuclêic được coi là cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống vì
A. có vai trò quan trọng trong sinh sản ở cấp độ phân tử.
B. có vai trò quan trọng trong di truyền.
C. có vai trò quan trọng trong sinh sản và di truyền.
D. là thành phần chủ yếu cấu tạo nên nhiễm sắc thể.
4.Theo quan điểm hiện đại, prôtêin được coi là cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống vì
A. có vai trò quan trọng trong sinh sản.
B. có vai trò quan trọng trong di truyền.
C. có vai trò quan trọng trong hoạt động điều hoà, xúc tác, cấu tạo nên các enzim và hooc môn.
D. là thành phần chủ yếu cấu tạo nên nhiễm sắc thể.
5.Vật chất hữu cơ khác vật chất vô cơ là
A. đa dạng, đặc thù, phức tạp và có kích thước lớn.
B. đa dạng, phức tạp và có kích thước lớn.
C. đa dạng và có kích thước lớn.
D. đa dạng, đặc thù và có kích thước lớn.
6.Trong các dấu hiệu của sự sống dấu hiệu độc đáo chỉ có ở cơ thể sống là
A. trao đổi chất với môi trường.
B. sinh trưởng cảm ứng và vận động.
C. trao đổi chất, sinh trưởng và vận động.
D. trao đổi chất theo phương thức đồng hóa, dị hoá và sinh sản.
7.Phát biểu nào dưới đây là không đúng về những dấu hiệu cơ bản của sự sống
A. Sự thường xuyên tự đổi mới thông qua quá trình trao đổi chất và năng lượng với môi trường từ đó có hiện tượng sinh trưởng, cảm ứng do đó các hệ thống sống là những hệ mở.
B. Tự sao chép của ADN là cơ sở phân tử của sự di truyền và sinh sản. ADN có khả năng tích luỹ thông tin di truyền.
C. Tự điều chỉnh là khả năng tự động duy trì và giữ vững sự ổn định về thành phần và tính chất.
D. ADN có khả năng sao chép đúng mẫu của nó, do đó cấu trúc ADN luôn được duy trì, đặc trưng và ổn định qua các thế hệ.
8.Tiến hoá hoá học là quá trình
A. hình thành các hạt côaxecva.
B. xuất hiện cơ chế tự sao.
C. xuất hiện các enzim.
D. tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hoá học.
9.Trong khí quyển nguyên thuỷ có các hợp chất
A. hơi nước, các khí cacbônic, amôniac, nitơ.
B. saccarrit, các khí cacbônic, amôniac, nitơ.
C. hyđrôcacbon, hơi nước, các khí cacbônic, amôniac.
D. saccarrit, hyđrôcacbon, hơi nước, các khí cacbônic.
10.Trong giai đoạn tiến hoá hoá học các hợp chất hữu cơ đơn giản và phức tạp được hình thành nhờ
E. các nguồn năng lượng tự nhiên.
F. các enzym tổng hợp.
G. sự phức tạp hoá các hợp chất hữu cơ.
H. sự đông tụ của các chất tan trong đại dương nguyên thuỷ.
11.Trong giai đoạn tiến hoá hoá học đã có sự
A. tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hoá học.
B tạo thành các côaxecva theo phương thức hóa học.
C. hình thành mầm mống những cơ thể đầu tiên theo phương thức hoá học.
D. xuất hiện các enzim theo phương thức hoá học.
12.Hợp chất hữu cơ đơn giản được hình thành được hình thành đầu tiên trên trái đất là
A. gluxit.
B. cacbuahyđrrô.
C. axitnucleeic.
D. prôtêin.
13.Bước quan trọng để các dạng sống sản sinh ra các dạng dạng giống mình là sự
A. xuất hiện cơ chế tự sao.
B. tạo thành các côaxecva.
C. tạo thành lớp màng.
D. xuất hiện các enzim.
14.Tiến hoá tiền sinh học là quá trình
A. hình thành mầm mống của những cơ thể đầu tiên.
B. hình thành các pôlipeptit từ các axitamin.
C. các đại phân tử hữu cơ.
D. xuất hiện các nuclêôtit và saccarit.
15.Sự sống đầu tiên xuất hiện ở môi trường
A. khí quyển nguyên thuỷ.
B. trong lòng đất và được thoát ra bằng các trận phun trào núi lửa.
C. trong nước đại dương.
D. trên đất liền
16.Dấu hiệu đánh dấu sự bắt đầu của giai đoạn tiến hoá sinh học là xuất hiện
A. quy luật chọn lọc tự nhiên.
B. các hạt côaxecva.
C. các hệ tương tác giữa các đại phân tử hữu cơ.
D. các sinh vật đơn giản đầu tiên.
17.Nghiên cứu sinh vật hoá thạch có ý nghĩa suy đoán
E. tuổi của các lớp đất chứa chúng.
F. lịch sử xuất hiện, phát triển và diệt vong của chúng.
G. lịch sử phát triển của quả đất.
H. diễn biến khí hậu qua các thời đại.
18.Việc phân định các mốc thời gian địa chất căn cứ vào
E. tuổi của các lớp đất chứa các hoá thạch.
F. những biến đổi về địa chất, khí hậu, hoá thạch điển hình.
G. lớp đất đá và hoá thạch điển hình.
H. sự thay đổi khí hậu.
19.Trong đại Cổ sinh, cây gỗ giống như các thực vật khác chiếm ưu thế đặc biệt trong suốt kỉ
A. Silua.
B. Đê vôn.
C. Các bon.
D. Pecmi.
20.Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng về sự giống nhau giữa người và thú là
A. có lông mao, tuyến sữa, bộ răng phân hoá, có một số cơ quan lại tổ giống thú như có nhiều đôi vú, có đuôi...
B. đẻ con, có nhau thai, nuôi con bằng sữa.
C. giai đoạn phôi sớm ở người cũng có lông mao bao phủ toàn thân, có đuôi, có vài ba đôi vú.
D. có các cơ quan thoái hoá giống nhau.
21.Những điểm giống nhau giữa người và vượn người chứng tỏ người và vượn người
A. có quan hệ thân thuộc rất gần gũi.
B. tiến hoá theo cùng một hướng.
C. tiến hoá theo hai hướng khác nhau.
D. vượn người là tổ tiên của loài người.
22.Dạng vượn người hoá thạch cổ nhất là
A. Parapitec.
B. Prôpliôpitec.
C. Đryôpitec.
D. Ôxtralôpitec.
23.Đặc điểm cơ bản phân biệt người với động vật là
A. biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động theo những mục đích nhất định.
B. đi bằng hai chân, hai tay tự do, dáng đứng thẳng.
C. sọ não lớn hơn sọ mặt, não to, có nhiều khúc cuộn và nếp nhăn.
D. biết giữ lửa và dùng lửa để nấu chín thức ăn.
24.Trong quá trình phát sinh loài người, các nhân tố xã hội đóng vai trò chủ đạo từ giai đoạn
A. người tối cổ trở đi.
B. vượn người hoá thạch trở đi.
C. người cổ trở đi.
D. người hiện đại trở đi.
25.Loài người sẽ không biến đổi thành một loài nào khác, vì loài người
A. có khả năng thích nghi với mọi điều kiện sinh thái đa dạng, không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên và cách li địa lí.
B. đã biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động theo những mục đích nhất định.
C. có hệ thần kinh rất phát triển.
D. có hoạt động tư duy trừu tượng.
26. Những đặc tính nào dưới đây không phải của các côaxecva?
A. Có thể hấp thụ các chất hữu cơ trong dung dịch
B.Có thể lớn dần, làm biến đổi cấu trúc nội tại
C.Dưới tác dụng cơ giới, có thể phân chia thành những giọt nhỏ mới
D.Là dạng sống đầu tiên có cấu tạo tế bào
27.Khí quyển nguyên thủy chưa có các hợp chất:
a. NH3. b. C2N2.
c. N2, O2. c. CH4, H2O
28.Những nguyên tố phổ biến nhất trong cơ thể sống là:
A. C, H, O B. C, H, O, P
C. C, H, O, N D. C, H, O, N, S, P
29.Quan điểm ngày nay về cơ sở vật chất của sự sống là:
a. Prôtêin. b. Axit nuclêic. c. Axit nuclêic và Prôtêin. d. Lipit.
30.Hợp chất hữu cơ được xem là cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là:
A ADN, ARN, enzim, hoóc môn B. Gluxít, Prôtein và Lipít
C. ADN, ARN, Gluxít, Prôtein và Lipít D. Prôtein và Axít nuclêic
31.Những nguyên tố phổ biến nhất trong cơ thể sống:
a. C, H, O, N b. C, H, O, P c. C, H, O, P, N, S d. C, H, N, P
32.Sự phát sinh sự sống trên quả đất lần lượt trãi qua hai giai đoạn là:
A. Tiến hoá hoá học, tiến hoá sinh học
B. Tiến hoá hoá học, tiến hoá tiền sinh học
C. Tiến hoá tiền sinh học, tiến hoá sinh học
D. Tiến hoá hoá học, tiến hoá tiền sinh học, tiến hoá sinh học.
33.Để tạo thành những mạch pôlypeptit, các nhà khoa học đã đem một số hỗn hợp axit amin đun nóng ở nhiệt độ:
a. 120o - 150oC b. 150o - 180oC c. 180o - 210oC d. 210o - 240oC
34.Trong cơ thể sống Axít nuclêic đóng vai trò quan trọng trong:
A. Sự sinh sản B. Di truyền
C. Xúc tác và điều hoà D. Sự sinh sản và di truyền
35.Quan niệm hiện đại xem sự phát sinh sự sống là quá trình tiến hoá của các hợp chất của cacbon, dẫn tới sự hình thành hệ tương tác giữa các đại phân tử:
a. Protein - axit nucleic. b. protein - lipit.
c. Protein - gluxit. d. Protein - axit amin.
Ở cơ thể sống Prôtêin đóng vai trò quan trọng trong:
A. Sự sinh sản B. Di truyền
C. Hoạt động điều hoà và xúc tác D. Cấu tạo enzim và hoócmôn
36.Giai đoạn tiến hoá hoá học và giai đoạn tiến hoá tiền sinh học kéo dài:
a. 1,8 tỷ năm b. 1,9 tỷ năm c. 2 tỷ năm d. 2,1 tỷ năm
37.Tiến hoá hoá học là quá trình tiến hoá của:
a. Các nguyên tử b. Các phân tử
c. Cơ thể chưa có tế bào d. Cơ thể đơn bào.
38.Chất hữu cơ đơn giản đầu tiên được hình thành trong quá trình phát sinh sự sống trên trái đất thuộc loại:
A. Prôtêin và Axít nuclêic B. Saccarít và Lipít
C. Saccarít, Lipít và Prôtêin D. Cacbuahydrô
39.Chất hữu cơ đơn giản đầu tiên được hình thành trong quá trình phát sinh sự sống trên quả đất thuộc loại:
a. Protein và axit nucleic. b. Saccarit và lipit.
c. Cacbua hyđrô. d. Prôtein, saccrit và lipit.
40.Các hợp chất đầu tiên được hình thành trên quả đất lần lượt theo sơ đồ:
A. CH → CHON → CHO B. CH → CHO → CHON
C. CHON → CHO → CH D. CHON → CH → CHO
41.Trong phòng thí nghiệm người ta đã chứng minh hỗn hợp 2 dung dich keo khác nhau sẽ tạo ra hiện tượng đông tụ tạo thành những giọt rất nhỏ gọi là:
a. Huyền phù b. Nhũ tương c. Coaxecva d. Cả a, b, c đều sai.
42.Trong các dấu hiệu của sự sống dấu hiệu nào không thể có ở vật thể vô cơ.
A. Vận động và cảm ứng B. Trao đổi chất và sinh sản
C. Sinh trưởng D. Cả A, B và C đúng
43.Cho tia lửa điện cao thế phóng qua 1 hỗn hợp hơi nước, cacbonnic, mêtan, amôniac người ta đã thu được 1 số loại:
a. Axit amin b. Axit nucleic c. Prôtein d. Gluco
44.Hai mặt biểu hiện của quá trình trao đổi chất là:
A. Cảm ứng và sinh trưởng B. Vận động và dinh dưỡng
C. Đồng hoá và dị hoá D. Sinh sản và phát triển
45.Ngày nay sự sống không xuất hiện theo con đường hoá học nữa vì:
a. Thiếu điều kiện lịch sử, chất hữu cơ tổng hợp ngoài cơ thể sống bị vi khuẩn phân huỷ.
b. Các loài sinh vật đã rất đa dạng phong phú.
c. Các chất hữu cơ được tổng hợp theo phương thức sinh học.
d. Quá trình tiến hoá của sinh giới theo hướng ngày càng phức tạp.
46.Khả năng tự điều chỉnh của vật thể sống là:
A. Khả năng tự biến đổi thành phần cấu tạo của vật thể sống
B. Khả năng tự duy trì và giữ vẫn sự ổn định về thành phần và tính chất
C. Khả năng tự sản sinh ra các vật thể giống nó
D. Khả năng ổn định về cơ chế sinh sản.
47.Mầm mống của sự trao đổi chất xuất hiện trong giai đoạn:
a.Tiến hoá lí học b. Tiến hoá tiền sinh học
c. Tiến hoá hoá học d. Tiến hoá sinh học
48.Ở các Côaxecva đã xuất hiện các dấu hiệu sơ khai của:
A. Cảm ứng và di truyền B. Sinh sản và tích luỹ thông tin
C. Vận động và điều hoà D. Trao đổi chất, sinh trưởng, sinh sản
49.Côaxecva không có đặc điểm nào sau đây:
a. Hấp thụ các chất hữu cơ trong dung dịch.
b. Có thể phân chia nhỏ khi chịu tác động cơ giới.
c. Có khả năng lớn dần lên và biến đổi cấu trúc nội tại.
d. Trao đổi chất với môi trường.
50.Cấu trúc và thể thức phát triển của Côaxecva ngày càng được hoàn thiện dưới tác dụng của:
A. Nguồn năng lượng mặt trời B. Chọn lọc tự nhiên
C. Sự phân rã của các nguyên tố phóng xạ D. Các hoạt động của núi lửa
51.Dấu hiệu đánh dấu sự bắt đầu giai đoạn tiến hoá sinh học là:
a. Xuất hiện qui luật chọn lọc tự nhiên
b. Xuất hiện các sinh vật đơn giản đầu tiên.
c. Xuất hiện Coaxecva.
d. Sinh vật chuyển từ môi trường nước lên cạn
52.Quá trình tổng hợp và phân giải các chất hữu cơ mạnh mẽ hơn trong gia đoạn tiến hoá tiền sinh học nhờ:
A. Sự xuất hiện cơ chế tự sao chép
B. Sự hình thành lớp màng bám thấm ở các Côaxecva.
C. Sự xuất hiện các enzim
D. Sự tích luỹ thông tin di truyền.
53.Sự hình thành các hợp chất hữu cơ trong giai đoạn tiến hoá hoá học tuân theo qui luật:
a. Hoá học. b. Vật lý học
c. Vật lý và hoá học. d. Sinh học.
54.Hệ tương tác nào dưới đây giữa các loại đại phân tử cho phép phát triển thành cơ thể sinh vật có khả năng tự nhân đôi, tự đổi mới.
A. Prôtêin- Cacbohydrat B. Prôtêin- Lipít
C. Prôtêin - Axít nuclêic D. Prôtêin - Prôtêin
55.Bước quan trọng để dạng sống sản sinh ra những dạng giống chúng, di truyền các đặc điểm của chúng cho thế hệ sau là:
a. Sự hình thành các Côaxecva.
b. Sự xuất hiện các enzim.
c. Sự xuất hiện cơ chế tự sao chép.
d. Sự hình thành màng.
56.Sự kiện nào dưới đây không phải là sự kiện nổi bật trong giai đoạn tiến hoá tiền sinh học.
A. Sự xuất hiện của enzim
B. Sự hình thành các hợp chất hữu cơ phức tạp Prôtêin và Axít nuclêic.
C. Sự tạo thành của Côaxecva
D. Sự hình thành màng.
57.Khả năng tự điều chỉnh của vật thể sống là:
a. Khả năng tự biến đổi thành phần cấu tạo của vật thể sống.
b. Khả năng tự sản sinh ra các vật thể giống nó.
c. Khả năng là thay đổi các quá trình trao đổi chất.
d. Khả năng tự duy trì, giữ vững sự ổn định về thành phần và tính chất.
58.Trong giai đoạn tiến hoá tiền sinh học, sự hình thành cấu trúc màng từ các Prôtêin và Lipít có vai trò:
A. Phân biệt Côaxecva với môi trường xung quanh
B. Thông qua màng Côaxecva thực hiện trao đổi chất với môi trường xung quanh
C. Làm cho quá trình tổng hợp và phân giải chất hữu cơ diễn ra nhanh hơn
D. Cả A và B đúng.
59.Bước tiến bộ nhất trong giai đoạn tiến hoá tiền sinh học của quá trình phát sinh sự sống là:
A. Sự xuất hiện cơ chế tự sao chép
B. Sự hình thành các Côaxecva
C. Sự hình thành màng bám thấm cho các Côaxecva
D. Sự xuất hiện enzim trong cấu trúc các Côaxecva.
60.Động vật không xương sống đầu tiên lên cạn là:
A.Tôm ba lá
B. Ốc anh vũ
C. Nhện
D. Bọ cạp tôm
61.Đại địa chất cổ xưa nhất của quả đất là:
A/ Đại Thái cổ. B/ Đại Nguyên sinh.
C/ Đại Trung sinh. D/ Đại Tân sinh.
62.Sự sống di cư từ dưới nước lên ở cạn vào:
A. Kỷ Cambi
B. Kỷ Xilua
C. Kỷ Đêvôn
D. Kỷ than đá
63.Di tích của sinh vật sống trong các thời đại trước đã để lại trong các lớp đất đá được gọi là:
A/ Sinh vật nguyên thủy. B/ Sinh vật cổ.
C/ Sinh vật nguyên sinh. D/ Hóa thạch.
64.Đại diện đầu tiên của động vật có xương sống là:
A. Cá giáp
B. Tôm ba lá
C. Cá chân khớp và da gai
D. Ốc anh vũ
65.Đại Tân sinh gồm có cá kỉ:
A/ Cambri - Xilua - Đêvôn. B/ Tam điệp - Giura.
C/ Thứ ba - Thứ tư. D/ Tam điệp - Giura - Phấn trắng.
66.Đại trung sinh gồm các kỷ:
A. Cambi- Xilua- Đêvôn
B. Tam điệp- Giura- Phấn trắng
C. Cambi- Than đá- Pécmơ
D. Tam điệp- Đêvôn- Phấn trắng
67.Đại trung sinh gồm các kỉ:
A/ Cambri - Xilua - Đêvôn - Than đá - Pecmơ.
B/ Tam điệp - Giura - Phấn trắng.
C/ Tam điệp - Đêvôn - Phấn trắng.
D/ Cambri - Xilua - Đêvôn.
68.Đặc điểm nào dưới đây không thuộc về đại thái cổ:
A. Vỏ quả đất chưa ổn định, nhiều lần tạo núi và phun lửa dữ dội
B. Sự sống đã phát sinh với sự có mặt của than chì và đá vôi
C. Đã có hầu hết đại diện ngành động vật không xương sống
D. Sự sống đã phát triển từ dạng chưa có cấu tạo tế bào đến đơn bào rồi đa bào.
69.Sự kiện đã xảy ra ở kỷ Xilua thuộc đại Cổ sinh là:
A/ Xuất hiện đại diện của ruột khoang.
B/ Xuất hiện thực vật ở cạn đầu tiên là quyết trần.
C/ Xuất hiện tảo ở biển.
D/ Xuất hiện động vật nguyên sinh.
70.Sự phát triển của sâu bọ bay trong kỷ Giura tạo điều kiện cho:
A. Sự phát triển ưu thế của bò sát khổng lồ
B. Sự tuyệt diệt của quyết thực vật
C. Cây hạt trần phát triển mạnh
D. Sự xuất hiện những đại diện đầu tiên của lớp chim
71.Đặc điểm chung của đại Thái cổ và đại Cổ sinh là:
A/ Sự sống còn tập trung dưới nước.
B/ Hình thành sinh quyển.
C/ Có giun và thân mền trong giới động vật.
D/ Có quá trình phân bố lại địa dương.
72.Trong đại cổ sinh, sâu bọ bay ở giai đoạn mới xuất hiện đã phát triển rất mạnh là do:
A. Không có kẻ thù
B. Thức ăn thực vật phong phú
C. Xuất hiện dương xỉ có hạt
D. A và B đúng
73.Các dạng vượn người đã bắt đầu xuất hiện ở:
A/ Kỉ Phấn trắng. B/ Kỉ Thứ tư.
C/ Kỉ Pecmơ. D/ Kỉ Thứ ba.
74.Trong kỷ Pecmơ quyết khổng lồ bị tiêu diệt vì:
A. Bị cây hạt trần cạnh tranh
B. Sự phát triển nhanh chóng bò sát ăn cỏ
C. Biến động địa chất, khí hậu khô và lạnh hơn, một số vùng khô rõ rệt
D. Sự xuất hiện bò sát răng thú
75.Trong lịch sử phát triển của sinh giới, kỉ có thời gian ngắn nhất là:
A/ Kỉ Thứ ba. B/ Kỉ Thứ tư.
C/ Kỉ Giura. D/ Kỉ Phấn trắng.
76.Cây hạt kín xuất hiện vào kỷ:
A. Phấn trắng C. Tam điệp
B. Giura D. Cambi
77.Chim thủy tổ xuất hiện ở kỉ:
A/ Tam điệp. B/ Cambri.
C/ Giura. D/ Pecmơ.
78.Lý do khiến bò sát khổng lồ bị tuyệt diệt ở kỷ thứ ba là:
A. Bị sát hại bởi thú ăn thịt
B. Bị sát hại bởi tổ tiên loài người
C. Khí hậu lạnh đột ngột làm thức ăn khan hiếm
D. Biển lấn sâu vào đất liền
79.Việc phân định các mốc thời gian trong lịch sử quả đất căn cứ vào:
A/ Độ phân rã của các nguyên tố phóng xạ.
B/ Sự dịch chuyển của các đại lục.
C/ Đặc điểm của các hóa thạch.
D/ Những biến đổi lớn về địa chất và khí hậu, các hóa thạch điển hình.
80.Sự di cư của các động vật, thực vật ở cạn ở kỷ thứ tư là do:
A. Khí hậu khô tạo điều kiện cho sự di cư
B. Xuất hiện các cầu nối giữa các đại lục do băng hà phát triển, mực nước biển rút xuống
C. Diện tích rừng bị thu hẹp làm xuất hiện các đồng cỏ
D. Sự phát triển của cây hạt kín và thức ăn thịt
81.Lý do xuất hiện và phát triển nhanh của cây hạt kín là:
A/ Mưa nhiều, khí hậu ẩm ướt, hình thức sinh sản hoàn thiện.
B/ Khí hậu khô, ánh nắng gắt, ít chịu tác động của chon lọc tự nhiên.
C/ Mưa nhiều, khí hậu ẩm ướt, ít chịu tác động của chon lọc tự nhiên.
D/ Không khí khô, ánh sáng gắt, hình thức sinh sản hoàn thiện hơn.
82.Nhận xét nào dưới đây rút ra từ lịch sử phát triển của sinh vật là không đúng:
A. Lịch sử phát triển của sinh vật gắn liền với lịch sử phát triển của vỏ quả đất
B. Sự phát triển của sinh giới diễn ra nhanh hơn sự thay đổi chậm chạp của điều kiện khí hậu, địa chất.
C. Sinh giới đã phát triển theo hướng ngày càng đa dạng, tổ chức ngày càng cao, thích nghi ngày càng hợp lý
D. Sự thay đổi điều kiện địa chất, khí hậu thường dẫn tới sự biến đổi trước hết là ở động vật và qua đó ảnh hưởng tới thực vật
83.Bò sát xuất hiện ở .....(1)....và phát triển từ.....(2).....
(1) và (2) lần lượt là:
A/ Kỷ Than đá, kỷ Xilua. B/ Kỷ Đêvôn, kỷ Than đá.
C/ Kỷ Than đá, kỷ Pecmơ. D/ Kỷ Xilua, kỷ Đêvôn.
Bạn đang đọc truyện trên: AzTruyen.Top