「に渡って」「を通して」

にわたって:trải suốt,trải khắp.(xảy ra liên tục trong khoảng thời gian đó)

VD:この研究グループは水質汚染の調査を10年にわたって続けてきた。

を通して:suốt,trong suốt...(đi với từ chỉ kì hạn để diễn tả ý nghĩa"suốt kì hạn đó".diễn tả 1 hành vi liên tục suốt trong khoảng thời gian,hoặc diễn tả 1 sự việc không liên tục trong khoảng thời gian đó

VD:この地方は1年を通して雨の降る日が少ない

この一週間を通して、外に出たのはたったの2度だけだ

Bạn đang đọc truyện trên: AzTruyen.Top