palpitate ; meanie
palpitate: cẩn thận từng li từng tí nhưng lại vội vàng động lòng…
palpitate: cẩn thận từng li từng tí nhưng lại vội vàng động lòng…
Chỉ là rảnh nên làm…
Chót đem lòng cho aiĐể giờ tim tan nátThanh xuân cũng tàn phaiChót đem lòng cho aiMà giờ đây cô quạnhĐể lệ tràn khoé mắtĐể đêm về cô liêuTrách sao đây tình yêuCho đi thì quá nhiềuNhận lại có bao nhiêuÔi! tình yêu một phía…