150 Truyện
12cs ; apologetical

12cs ; apologetical

209 18 1

apologetical (adj) :…

csgadjd

csgadjd

2 0 1

ge gm hrmrhg…

bubu adjifh

bubu adjifh

6 0 2

bubw fugwr,djoeqnr…

kh; des-tini

kh; des-tini

21,850 3,713 24

Textfic…

《GFRIEND/Wonrin》Quondam

《GFRIEND/Wonrin》Quondam

240 17 1

Quondam (adj.): Đã từng như thế trong một thời gian dài._______________________________________"Nhưng số phận cho em biết em không cách nào chạy trốn khỏi chị ta. Trong danh sách đoàn người được cử đến đảo Muui, em đứng hình khi cái tên "Kim Sojung" đập ngay vào mắt.Nhìn xem, chị làm được rồi đúng không? Những người có mặt trong chuyến đi này nếu không đứng đầu một viện thì cũng là cử nhân xuất sắc. Em không hiểu tại sao em lại cảm thấy khó chịu thế này. Em nhận được danh sách thành viên chỉ trước chuyến đi một ngày, và rồi cả đêm đó em thức trắng. Bộ dạng của Sojung sẽ ra sao khi chị ta biết mình sắp đụng mặt em lần nữa nhỉ? Em muốn bỏ trốn khỏi chị, vậy mà có đi thật xa cũng quay về trong tầm mắt, Kim Sojung biết đâu đang thầm mỉa mai cũng nên. Em chán ghét khi phải thừa nhận tháng ngày nỗ lực không ngừng của chị đã được đền đáp. Những tháng ngày chị vứt em sang một bên để lao đầu vào công trình nghiên cứu của riêng chị. Em có ngang bướng phủ nhận khả năng thành công của nó, có phân tích những lỗ hổng sơ sài trong ý tưởng của chị đến mức nào thì chị vẫn giam mình cả tháng trong phòng thí nghiệm."…

Adjective (tinh tu)
N2(verb+adj)
TÍNH TỪ (Adjectives)
LE FÉMININ DES ADJECTIFS
abcsàdjkghashdsgl
Unit 06. Adjectives (Tính từ)
Khr:kết thúc

Khr:kết thúc

6 1 2

.....…

Hồ sơ tâm lý

Hồ sơ tâm lý

48 8 13

Hồ sơ tâm lý là nơi cho các đọc giả có thể hiểu biết về các vấn đề tâm lý thương gặp phải trong cuộc sống hàng ngày.xin lưu ý nội dung không có xác 100% nhé, nếu như các bạn có vấn đề gì về tâm lý của mình thì lên đến các cơ sở phòng khám để được tư vấn và điều trị theo các chuyên gia tâm lý.…

ấhgksadjglsdrfjhosdf
but toan dieu chinh ( adjusting journal entry)
Unit 09. Possessive Adjectives (Tính từ sở hữu)
dad joke tuyển members
[#AGFU] for the present

[#AGFU] for the present

641 117 8

[#AGFU - a gift from us.]present /ˈprez(ə)nt/(adj.) hiện tại. (n.)món quà.Nếu ta bắt một chiếc cầu nối giữa hai ý nghĩa riêng biệt của từ, thì có thể nhận ra rằng bọn nó đã làm nên một thông điệp nhỏ nhưng vô cùng quan trọng: đó là khoảng thời gian mà tất cả chúng ta đang nằm gọn trong, chính là một thứ quà độc nhất trên vũ trụ này. Nhưng trân trọng hay không, cũng tùy thuộc vào mỗi người. Vấn nạn ô nhiễm và hậu quả của nó đã được hình thành từ rất lâu ở khắp mọi nơi trên thế giới, chỉ là cuối cùng thì, vào những năm gần đây, các hình ảnh đau đớn khôn cùng của đất mẹ thiên nhiên mới được con người chú ý đến.Magic Shop lần này trở lại, xin được phép gửi đến các cậu - "for the present" - với mong muốn có thể truyền tải được các thông điệp bảo vệ môi trường từ các thành viên.…

Tiểu H

Tiểu H

85 0 2

Lục Phiến Môn