seankeon ; định nghĩa

seankeon ; định nghĩa

86 14 1

ái tình là những bóng ma luẩn quẩn nơi góc phòng và len lỏi trong tâm tí của em.…

seankeon ; là anh đã đặt tên cho con cún của mình

seankeon ; là anh đã đặt tên cho con cún của mình

72 14 1

thư tay viết vội giữa lưng chừng men say và lưng chừng nỗi nhớ anh da diết.…

seankeon ; ouroboros.

seankeon ; ouroboros.

127 28 2

Trong một mảnh ký ức xa xôi, Keonho đã từng quỳ gối giữa cát bụi của một di chỉ cổ, tay nâng lên một phiến đá khắc hình con rắn tự cuộn mình, miệng cắn vào chính cái đuôi của nó. Ouroboros. Khi đó nó là sinh viên khảo cổ, tóc dài hơn, da rám, đầu lúc nào cũng dính mùi đất và nắng. Nó đã đứng trước biểu tượng ấy rất lâu, đọc trong tài liệu rằng đó là vòng lặp vĩnh hằng, là cái chết nối tiếp sự tái sinh, là kết thúc cũng đồng thời là khởi đầu.seankeon ; ooc ; nhìn-vào-mắt-nhau-lần-đầu-tiên-sẽ-nhớ-ra-trọn-mọi-kiếp-từng-bên-nhau trope…

hoonjames ; kintsugi

hoonjames ; kintsugi

352 42 1

"à, của juhoon.".800 chữ nhảm nhí về huân và phàm.…