Hán-Nihongo

1.先(Tiên-sen)学(Học-Gaku)生(Sinh-sei)

会(Hội-kai)社(Xã-sha)員(Viên-in)

日(Nhật-ni)本(Bản-hon)

中国(Trung Quốc-Chuyugoku)

人(Nhân-jin)

2.一,二,三,四,五

六,七,八,九,十

百(Bách-hyaku)千(Thiên-sen)万(Vạn-man)

円(Viên-en)

Bạn đang đọc truyện trên: AzTruyen.Top

Tags: