chuhan2
先 || sen - saki - || TIÊN trước tiên, đầu tiên
朝 || chou - asa - || TRIỀU buổi sáng
今 || kon - kin - ima || KIM bây giờ, hiện tại
字 || ji - aza - || TỰ chữ viết, ký tự
何 || ka - nan - nani || HÀ cái gì, mấy cái
足 || ashi - soku - tariru || TÚC bàn chân, đầy đủ
上 || jou - ue - || THƯỢNG phía trên, ở trên
味 || mi - aji - || VỊ mùi vị
下 || ka - ge - shita || HẠ phía dưới, ở dưới
新 || shin - atarashii - || TÂN mới
左 || sa - hidari - || TẢ bên trái
集 || shuu - atsumeru - || TẬP sưu tập, thu gom
右 || yuu - migi - u || HỮU bên phải
兄 || kei - kyou - ani || HUYNH anh trai
東 || tou - higashi - || ĐÔNG phía Đông
姉 || shi - ane - || TỶ chị gái
西 || sei - sai - nishi || TÂY phía Tây
歩 || ho - bu - aruku || BỘ đi bộ, bước chân
南 || nan - minami - || NAM phía Nam
有 || yuu - u - aru || HỮU có
北 || hoku - kita - || BẮC phía Bắc
安 || an - yasui - || AN rẻ, an toàn
外 || gai - hoka - soto || NGOẠI bên ngoài
医 || i - - || Y bác sĩ, y học
名 || mei - myou - na || DANH tên, nổi tiếng
意 || i - - || Ýchú ý, ý nghĩa
高 || kou - takai - || CAO cao, đắt tiền
以 || i - - || DĨ từ, bởi vì
言 || gen - koto - iu || NGÔN nói, ngôn từ
着 || chaku - jyaku - kiru || CHƯỚC mặc(áo), đến nơi
家 || ka - ya - ie || GIA nhà
究 || kyuu - ku - kiwameru || CỨU nghiên cứu
急 || kyuu - isogu - || CẤP vội vàng
去 || kyo - ko - saru || KHỨ quá khứ, trãi qua
犬 || ken - inu - || KHUYỂN con chó
京 || kyou - miyako - kei || KINH thành phố, kinh đô
妹 || mai - imouto - || MUỘI em gái
強 || kyou - gou - tsuyoi || CƯỜNG mạnh, lực lượng
色 || iro - shoku - shiki || SẮC màu sắc
業 || gyou - gou - waza || NGHIỆP nghề nghiệp
音 || oto - on - ne || THANH âm thanh
切 || setsu - sai - kiru || THIẾT cắt, quan trọng
員 || in - - || VIÊN nhân viên
近 || kin - kon - chikai || CẬN gần, sớm
院 || in - - || VIỆN viện, tòa nhà
銀 || gin - shirogane - || NGÂN bạc
飲 || in - nomu - || ẨM uống
口 || kou - ku - kuchi || KHẨU miệng
魚 || sakana - gyo - uo || NGƯ cá
工 || kou - ku - gu || CÔNG xây dựng, nhà máy
動 || ugoku - dou - || ĐỘNG di chuyển
黒 || koku - kuro - kuroi || HẮC màu đen
牛 || gyuu - ushi - || NGƯU con bò
計 || kei - hakaru - || KẾ kế hoạch, đo lường
歌 || ka - uta - utau || CA ca hát, bài hát
研 || ken - togu - || NGHIÊN học tập, nghiên cứu
写 || sha - utsusu - || TẢ sao chép, chụp
建 || ken - kon - tateru || KIẾN xây dựng
映 || ei - utsuru - utsusu || ẢNH phim ảnh, sao chụp
験 || ken - tamesu - || NGHIỆM kỳ thi, thử thách
海 || kai - umi - || HẢI biển, đại dương
古 || ko - furui - || CỔ cũ, cổ
売 || bai - uri - uru || MÃI bán
広 || kou - hiroi - hiromeru || QUẢNG rộng, quảng bá
運 || un - hakobu - || VẬN vận chuyển, may mắn
心 || shin - kokoro - || TÂM tim, tấm lòng
重 || juu - chou - omoi || TRỌNG/ TRÙNG nặng, quan trọng
試 || shi - kokoromiru - tamesu || THÍ thử thách, thi cử
英 || ei - - || ANH sáng, tài năng, nước Anh
答 || tou - kotaeru - kotae || ĐÁP giải đáp, đáp ứng
駅 || eki - - || DỊCH nhà ga
事 || ji - zu - koto || SỰ sự việc
終 || shuu - owari - tsui || CHUNG kết thúc, cuối cùng
転 || ten - - || CHUYỂN di chuyển, quay lại
多 || ta - ooi - || ĐA nhiều, đông
作 || saku - sa - tsukuru || TÁC chế tạo, sáng tác
起 || ki - okiru - okosu || KHỞI thức dậy, khởi sự
茶 || cha - sa - || TRÀ trà
屋 || oku - ya - || ỐC căn phòng, tiệm
早 || sou - hayai - || TẢO sớm
送 || sou - okuru - || TỐNG gửi
止 || shi - tomaru - tomeru || CHỈ ngừng lại, dừng lại
教 || kyou - oshieru - || GIÁO dạy, tôn giáo
自 || ji - shi - mizukara || TỰ tự mình, bản thân
弟 || dai - tei - otouto || ĐỆ em trai
仕 || shi - ji - tsukaeru || SĨ phục vụ
同 || dou - onaji - || ĐỒNG giống nhau
死 || shi - shinu - || TỬ chết, cái chết
主 || shu - su - nushi || CHỦ chủ nhân
始 || shi - hajimeru - || THỦY khởi đầu, bắt đầu
思 || shi - omou - || TƯ suy nghĩ
使 || shi - tsukau - tsukai || SỬ/ SỨ sử dụng
親 || shin - oya - shitashii || THÂN cha mẹ, thân thích
私 || shi - watashi - watakushi || TƯ tôi, riêng tư
花 || ka - ke - hana || HOA hoa
地 || chi - ji - || ĐỊA đất
夏 || ka - natsu - || HẠ mùa Hè
持 || ji - motsu - moteru || TRÌ có, cầm
画 || ga - kaku - || HỌA bức tranh, nét vẽ
質 || shitsu - - || CHẤT chất lượng, tính chất
界 || kai - - || GIỚI thế giới, giới thiệu
室 || shitsu - muro - || THẤT căn phòng
買 || bai - kau - || MÃI mua
品 || hin - shina - || PHẨM sản phẩm, phẩm chất
帰 || ki - kaeru - || QUY quay về, trở về
社 || sha - yashiro - || XÃ xã hội, công ty
代 || dai - yo - kawaru || ĐẠI thế hệ, thời đại
者 || sha - mono - || GIẢ người
楽 || gaku - raku - tanoshii || NHẠC âm nhạc, nhẹ nhàng, vui
手 || shu - zu - te || THỦ bàn tay
風 || fuu - fu - kaze || PHONG gió, phong cách
週 || shuu - - || CHU tuần
貸 || tai - kasu - || THẢI cho mượn
習 || shuu - ju - narau || TẬP học tập
方 || hou - kata - || PHƯƠNG phương hướng, người, vị
住 || juu - chuu - sumu || TRÚ sinh sống, cư trú
紙 || shi - kami - || CHỈ giấy
春 || shun - haru - || XUÂN mùa Xuân
通 || tsuu - tooru - toori || THÔNG giao thông, thông qua, lui tới
正 || sei - shou - tadashii || CHÍNH đúng
体 || tai - karada - katachi || THỂ cơ thể, hình thức
少 || shou - sukunai - sukoshi || THIỂU ít, số ít
借 || shaku - kariru - || TÁ mượn
場 || jou - chou - ba || TRƯỜNG vùng, nơi chốn
漢 || kan - han - || HÁN Trung quốc, chữ Hán
知 || chi - shiru - || TRI biết, tri thức
館 || kan - yakata - || QUÁN tòa nhà, nơi chốn
真 || shin - ma - makoto || CHÂN sự thật, chân thật
元 || gen - gan - moto || NGUYÊN bắt đầu, nguồn gốc
図 || zu - to - hakaru || ĐỒ bản đồ
考 || kou - kangaeru - kangae || KHẢO suy nghĩ, xem xét
世 || sei - se - yo || THẾ thế giới, đời, thời đại
夕 || seki - yuu - || TỊCH buổi chiều, hoàng hôn
頭 || atama - tou - zu || ĐẦU thủ lĩnh, cái đầu
走 || sou - hashiru - || TẨU chạy
辺 || atari - hen - be || BIÊN khu vực, hàng xóm, lân cận
族 || zoku - - || TỘC gia đình, gia tộc
当 || ataru - tou - ateru || ĐƯƠNG trúng, nhân dịp
注 || chuu - sosogu - sasu || CHÚ rót vào, chú ý
圧 || atsu - - || ÁP áp lực, điện áp
田 || den - ta - || ĐIỀN ruộng lúa
暑 || atsui - sho - || THỬ sức nóng, nóng
台 || dai - tai - || ĐÀI sân khấu
Bạn đang đọc truyện trên: AzTruyen.Top